Bow out là gì? Tất tần tật về bow out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bow out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bow out
I. Định nghĩa Bow out
bow out: Rút lui, rút khỏi
Bow out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
bow (động từ): cúi đầu
-
out (trạng từ): ra ngoài, rút lui
Định nghĩa Bow out:
-
Rút lui hoặc nghỉ khỏi công việc, vai trò, trách nhiệm, đặc biệt là sau một thời gian dài hoặc sau khi đã đóng góp
-
Từ bỏ một hoạt động, cuộc thi, hoặc tình huống một cách lịch sự hoặc vì lý do cá nhân
Ví dụ:
She bowed out after ten years at the top. (Bà ta rút lui sau 10 năm tại vị trí cao.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bow out
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + bow out | Ai đó rút lui, nghỉ, từ bỏ | She bowed out after 20 years of service. | Cô ấy nghỉ việc sau 20 năm cống hiến. |
| S + bow out of + N | Rút lui khỏi một sự kiện, vị trí, tình huống | He bowed out of the competition early. | Anh ấy rút khỏi cuộc thi sớm. |
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong bối cảnh chính trị, công việc, thể thao, nghệ thuật...
-
Mang ý nghĩa rút lui, nghỉ, từ chức một cách trang trọng hoặc vì lý do riêng
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| The senator bowed out of politics last year. | Thượng nghị sĩ đã rút lui khỏi chính trường năm ngoái. |
| She decided to bow out of the project quietly. | Cô ấy quyết định rút khỏi dự án một cách âm thầm. |
| After the final performance, he bowed out gracefully. | Sau buổi biểu diễn cuối cùng, anh ấy đã rút lui một cách nhẹ nhàng. |
| He bowed out due to health reasons. | Anh ấy rút lui vì lý do sức khỏe. |
| They bowed out of the deal at the last minute. | Họ rút khỏi thỏa thuận vào phút chót. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bow out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| resign (từ chức) | She resigned from her position last week. | Cô ấy đã từ chức tuần trước. |
| withdraw (rút lui) | They withdrew from the tournament. | Họ rút khỏi giải đấu. |
| step down (rời chức) | He stepped down as chairman. | Ông ấy rời chức chủ tịch. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| take part (tham gia) | She took part in the event. | Cô ấy tham gia sự kiện. |
| step up (đảm nhận, tiến lên) | He stepped up to take responsibility. | Anh ấy tiến lên nhận trách nhiệm. |
| enter (bắt đầu, gia nhập) | She entered the competition late. | Cô ấy gia nhập cuộc thi muộn. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
