Clog up là gì? Tất tần tật về clog up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Clog up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 541 07/05/2025


Clog up

I. Định nghĩa Clog up

clog up: Kẹt, tắc

Clog up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Clog (động từ): làm tắc nghẽn

  • Up (phó từ): hoàn toàn, triệt để

→Clog up là cụm động từ có nghĩa:

  • Làm tắc nghẽn, chặn dòng chảy (ống nước, cống, mũi, động cơ, v.v.)

  • Gây trở ngại hoặc làm chậm lại hoạt động của hệ thống (giao thông, mạng internet, quy trình làm việc...)

Ví dụ:

The traffic's so bad; the roads get clogged up at rush hour. (Giao thông quá tồi tệ; các con đường bị tắc tại giờ cao điểm.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Clog up

1. Cấu trúc

  • Clog up + something (thường là danh từ chỉ đường ống, hệ thống, nơi lưu thông)

  • Be/get clogged up (with something) (bị tắc nghẽn bởi thứ gì đó)

2. Cách sử dụng

  • Dùng cả trong nghĩa đen (tắc cống, mũi nghẹt, tắc xe...) và bóng (quy trình bị chậm, hệ thống bị nghẽn).

  • Phổ biến trong văn nói hàng ngày và kỹ thuật.

Ví dụ:

  • The sink is clogged up with food scraps.
    (Bồn rửa bị nghẹt vì vụn thức ăn.)

  • Hair and soap can clog up the shower drain.
    (Tóc và xà phòng có thể làm nghẽn cống phòng tắm.)

  • My nose is clogged up from this cold.
    (Tôi bị nghẹt mũi vì cảm lạnh.)

  • Too many cars are clogging up the city center.
    (Quá nhiều xe hơi đang gây tắc nghẽn trung tâm thành phố.)

  • The printer queue was clogged up with old jobs.
    (Hàng đợi máy in bị nghẽn vì các lệnh in cũ.)

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Clog up

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa
Block Chặn, làm nghẽn
Obstruct Cản trở, ngăn chặn
Jam Làm kẹt, làm tắc
Back up Dồn lại, ùn ứ
Congest Làm đông nghịt, nghẽn

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa
Unclog Thông tắc
Clear Làm thông, làm sạch
Free up Giải phóng, làm thông thoáng
Open up Mở ra, làm cho hoạt động lại

1 541 07/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: