Clog up là gì? Tất tần tật về clog up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Clog up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Clog up
I. Định nghĩa Clog up
clog up: Kẹt, tắc
Clog up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Clog (động từ): làm tắc nghẽn
-
Up (phó từ): hoàn toàn, triệt để
Clog up là cụm động từ có nghĩa:
-
Làm tắc nghẽn, chặn dòng chảy (ống nước, cống, mũi, động cơ, v.v.)
-
Gây trở ngại hoặc làm chậm lại hoạt động của hệ thống (giao thông, mạng internet, quy trình làm việc...)
Ví dụ:
The traffic's so bad; the roads get clogged up at rush hour. (Giao thông quá tồi tệ; các con đường bị tắc tại giờ cao điểm.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Clog up
1. Cấu trúc
-
Clog up + something (thường là danh từ chỉ đường ống, hệ thống, nơi lưu thông)
-
Be/get clogged up (with something) (bị tắc nghẽn bởi thứ gì đó)
2. Cách sử dụng
-
Dùng cả trong nghĩa đen (tắc cống, mũi nghẹt, tắc xe...) và bóng (quy trình bị chậm, hệ thống bị nghẽn).
-
Phổ biến trong văn nói hàng ngày và kỹ thuật.
Ví dụ:
-
The sink is clogged up with food scraps.
(Bồn rửa bị nghẹt vì vụn thức ăn.) -
Hair and soap can clog up the shower drain.
(Tóc và xà phòng có thể làm nghẽn cống phòng tắm.) -
My nose is clogged up from this cold.
(Tôi bị nghẹt mũi vì cảm lạnh.) -
Too many cars are clogging up the city center.
(Quá nhiều xe hơi đang gây tắc nghẽn trung tâm thành phố.) -
The printer queue was clogged up with old jobs.
(Hàng đợi máy in bị nghẽn vì các lệnh in cũ.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Clog up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Block | Chặn, làm nghẽn |
| Obstruct | Cản trở, ngăn chặn |
| Jam | Làm kẹt, làm tắc |
| Back up | Dồn lại, ùn ứ |
| Congest | Làm đông nghịt, nghẽn |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Unclog | Thông tắc |
| Clear | Làm thông, làm sạch |
| Free up | Giải phóng, làm thông thoáng |
| Open up | Mở ra, làm cho hoạt động lại |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
