Plough on là gì? Tất tần tật về Plough on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plough on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Plough on
I. Định nghĩa Plough on
Plough on: Tiếp tục làm gì đó mà bạn không muốn làm
Plough on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
plough (động từ): nghĩa gốc là cày bừa, nhưng khi dùng trong cụm "plough on", nó mang nghĩa tiếp tục một cách kiên trì.
-
on (trạng từ): mang nghĩa tiếp tục hoặc về phía trước.
Plough on có nghĩa là tiếp tục với công việc hoặc hoạt động nào đó dù gặp khó khăn hoặc không thuận lợi. Thường được dùng khi ai đó kiên trì làm việc dù không có sự hỗ trợ hoặc kết quả rõ ràng.
Ví dụ:
It was really boring, but we PLOUGHED ON. Nó thật sự rất chán nhưng chúng tôi vẫn phải tiếp tục làm nó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Plough on
1. Cấu trúc
plough on + with something
2. Cách sử dụng
-
Dùng để mô tả hành động tiếp tục làm việc mà không bị ngừng lại hoặc bỏ cuộc.
-
Thường dùng trong các tình huống có sự khó khăn, mệt mỏi, hoặc thiếu động lực nhưng người ta vẫn kiên trì tiếp tục.
Ví dụ:
-
Despite the bad weather, the team ploughed on with their work.
→ Mặc dù thời tiết xấu, đội ngũ vẫn tiếp tục công việc của họ. -
Even though he was exhausted, he ploughed on with his studies.
→ Dù rất mệt mỏi, anh ta vẫn tiếp tục học. -
The workers ploughed on through the night to finish the project.
→ Các công nhân tiếp tục làm việc suốt đêm để hoàn thành dự án. -
We had no choice but to plough on despite the obstacles.
→ Chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc tiếp tục mặc dù gặp rất nhiều trở ngại. -
She had to plough on with the meeting even though no one was listening.
→ Cô ấy phải tiếp tục cuộc họp dù không ai lắng nghe.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plough on
1. Từ đồng nghĩa
-
carry on: tiếp tục làm gì
Ví dụ: They carried on working despite the interruptions.
→ Họ tiếp tục làm việc mặc dù bị gián đoạn.
-
keep going: tiếp tục đi, làm gì đó
Ví dụ: You should keep going despite the difficulties.
→ Bạn nên tiếp tục mặc dù gặp khó khăn.
-
persist: kiên trì, tiếp tục dù khó khăn
Ví dụ: She persisted in her efforts to complete the project.
→ Cô ấy kiên trì trong nỗ lực hoàn thành dự án.
2. Từ trái nghĩa
-
give up: bỏ cuộc, ngừng làm
Ví dụ: He gave up after facing too many challenges.
→ Anh ấy bỏ cuộc sau khi gặp quá nhiều thử thách.
-
stop: dừng lại
Ví dụ: She stopped working after she felt unwell.
→ Cô ấy dừng làm việc khi cảm thấy không khỏe.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
