Eke out là gì? Tất tần tật về eke out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Eke out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 607 03/05/2025


Eke out

I. Định nghĩa Eke out

eke out: Dè sẻn để dùng được lâu hơn

Eke out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • eke: (động từ cổ) nghĩa là kéo dài, bổ sung thêm

  • out: làm cho kéo dài, duy trì

→Eke out là cụm động từ mang hai nghĩa chính:

  • Eke out something: → Duy trì hoặc kéo dài điều gì đó (thường là tài nguyên, tiền bạc, thức ăn...) bằng cách sử dụng rất tiết kiệm.

  • Eke out a living: → Kiếm sống chật vật, sống lay lắt với rất ít thu nhập.

Ví dụ:

Most students have to eke out their income because they have so little money to live on. (Tất cả học sinh phải dè sẻn thu nhập của họ vì họ có rất ít tiền trang trải cuộc sống.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Eke out

1. Cấu trúc

  • eke out + something → cố gắng kéo dài điều gì

  • eke out a living → sống chật vật, kiếm sống khó khăn

2. Cách sử dụng

Dùng để mô tả:

  • Cuộc sống khó khăn, ít tài nguyên

  • Sự cố gắng xoay xở để tồn tại trong điều kiện thiếu thốn

Ví dụ:

  • They managed to eke out the last of their food until help arrived.
    → Họ cố gắng xoay xở với chút lương thực còn lại cho đến khi cứu trợ đến.

  • She ekes out a living by working two part-time jobs.
    → Cô ấy kiếm sống chật vật bằng cách làm hai công việc bán thời gian.

  • We had to eke out our water supply during the drought.
    → Chúng tôi phải dè xẻn nước trong suốt thời kỳ hạn hán.

  • He eked out his small salary with freelance work.
    → Anh ấy bù đắp lương thấp bằng công việc tự do.

  • The refugees were eking out an existence in the camp.
    → Những người tị nạn đang sống lay lắt trong trại.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Eke out

1. Từ đồng nghĩa

  • stretch: kéo dài

  • conserve: tiết kiệm

  • get by: sống tạm, cầm cự

  • subsist: tồn tại

  • scrape by: xoay xở sống qua ngày

2. Từ trái nghĩa

  • waste: lãng phí

  • splurge: tiêu xài hoang phí

  • thrive: sống sung túc, phát đạt

  • flourish: phát triển mạnh

  • live comfortably: sống dư dả, thoải mái

1 607 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: