Cover for là gì? Tất tần tật về Cover for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cover for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cover for
I. Định nghĩa Cover for
cover for: Đưa ra lời xin lỗi/ Làm công việc, nhiệm vụ giùm ai khi người đó vắng mặt
Cover for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: cover → che phủ, bảo vệ
-
Giới từ: for → cho, vì
Cover for có nghĩa là:
-
Làm việc thay cho ai đó, đặc biệt khi họ vắng mặt hoặc không thể thực hiện công việc.
-
Bảo vệ ai đó khỏi sự chỉ trích hoặc trách nhiệm, thường là khi họ làm sai điều gì đó.
Ví dụ:
She asked me to cover for her if anyone asked when she'd gone. (Cô ấy yêu cầu tôi đưa ra lời xin lỗi giúp cố ấy nếu bất kì ai hỏi khi mà cô ấy đã đi.)
I covered for her while she was off sick. Tôi đã làm công việc của cô ấy trong khi cô ấy ốm.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cover for
1. Cấu trúc
-
cover for + someone → làm thay, làm hộ ai đó
Ví dụ: Can you cover for me at work while I’m on vacation? -
cover for + someone’s mistake → bảo vệ ai đó khỏi sự chỉ trích vì lỗi lầm của họ
Ví dụ: I had to cover for my colleague when he made a mistake in the report.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi bạn thay ai đó trong công việc hoặc bảo vệ ai đó khỏi trách nhiệm hoặc sự chỉ trích.
-
Thường dùng trong các tình huống làm việc hoặc khi có sự thiếu sót mà cần người khác giúp đỡ hoặc thay thế.
Ví dụ:
-
Can you cover for me while I go to the doctor’s appointment?
→ Bạn có thể làm thay cho tôi trong khi tôi đi khám bác sĩ không? -
She covered for her friend when he was late for the meeting.
→ Cô ấy làm thay bạn mình khi anh ấy đến muộn trong cuộc họp. -
I had to cover for my teammate when he was out sick.
→ Tôi phải làm thay đồng đội khi anh ấy bị ốm. -
The manager covered for his employee when he made a mistake.
→ Người quản lý đã bảo vệ nhân viên của mình khi anh ấy phạm sai lầm. -
John covered for his colleague who had an emergency.
→ John đã làm thay cho đồng nghiệp của mình khi cô ấy có việc gấp.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cover for
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| substitute for | I will substitute for her while she's away. | Thay thế cho ai đó, làm thay cho ai đó. |
| stand in for | I had to stand in for my manager during the meeting. | Thay thế, làm thay cho ai đó. |
| fill in for | Can you fill in for me while I'm on vacation? | Làm thay, thay thế cho ai đó. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| blame | She blamed him for the mistake in the report. | Đổ lỗi cho ai đó, chỉ trích ai đó. |
| accuse | They accused him of covering for his colleague’s mistake. | Buộc tội ai đó vì đã bảo vệ ai đó. |
| reprimand | The boss reprimanded the employee for being late. | Khiển trách, phê bình ai đó. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
