Bring along là gì? Tất tần tật về bring along
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring along từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bring along
I. Định nghĩa Bring along
bring along: Dẫn (ai, cái gì) đi cùng/ Giúp ai tiến bộ
Bring along là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
– Bring (động từ: mang, đem)
– Along (trạng từ/giới từ: cùng theo, dọc theo)
Bring along là gây ra, làm cho điều gì đó xảy ra (thường là sự thay đổi hoặc kết quả cụ thể).
Ví dụ:
You can bring your friends along if you like. (Bạn có thể dẫn bạn đi cùng nếu bạn thích.)
Her coach has brought her along a lot in the last six months. (Huấn luyện viên đã giúp cô ấy tiến bộ rất nhiều trong 6 tháng cuối.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring along
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Giải thích | Ví dụ |
|---|---|---|
| bring along + someone | Mang theo ai đó | She brought along her little sister. |
| bring along + something | Mang theo cái gì đó | I brought along my laptop. |
| bring someone/something along (ít dùng) | Dạng đảo vị trí (không phổ biến, mang tính khẩu ngữ) | He brought his friend along. |
| be brought along (bị động, hiếm gặp) | Được mang theo | The documents were brought along just in case. |
2. Cách sử dụng
– Dùng khi bạn đưa theo ai đó hoặc vật gì đó cùng bạn đến một nơi nào đó.
– Phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, văn nói, viết không trang trọng.
– Có thể dùng với người (bạn bè, trẻ em, người thân...) hoặc vật (tài liệu, đồ ăn...).
Ví dụ:
-
Can I bring along my cousin to the event?
→ Tôi có thể mang theo em họ tôi đến sự kiện không? -
She brought along a cake for the party.
→ Cô ấy mang theo một cái bánh đến bữa tiệc. -
They brought their kids along to the zoo.
→ Họ đã mang theo các con đến sở thú. -
Don’t forget to bring along your ID.
→ Đừng quên mang theo giấy tờ tùy thân của bạn. -
We always bring a first-aid kit along on hikes.
→ Chúng tôi luôn mang theo bộ sơ cứu khi đi bộ đường dài.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring along
1. Từ đồng nghĩa
| Từ / Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Take | Mang theo | He took his dog to the park. | Anh ấy mang theo chó đến công viên. |
| Carry | Mang, xách | She carried a backpack on the trip. | Cô ấy mang theo ba lô trong chuyến đi. |
| Bring with | Mang theo cùng | Please bring your documents with you. | Vui lòng mang theo tài liệu của bạn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ / Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Take | Mang theo | He took his dog to the park. | Anh ấy mang theo chó đến công viên. |
| Carry | Mang, xách | She carried a backpack on the trip. | Cô ấy mang theo ba lô trong chuyến đi. |
| Bring with | Mang theo cùng | Please bring your documents with you. | Vui lòng mang theo tài liệu của bạn. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
