Meet with là gì? Tất tần tật về Meet with
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Meet with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Meet with
I. Định nghĩa Meet with
Meet with: Có chuyện gì đó xảy ra với bạn / Nhận hoặc gây ra phản ứng
Meet with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Meet (động từ): gặp gỡ
-
With (giới từ): đi kèm để chỉ đối tượng được gặp
Meet with someone: gặp gỡ ai đó, thường trong bối cảnh chính thức hoặc mang tính nghiêm túc (cuộc họp, đàm phán, thương lượng, thảo luận,...)
Ngoài ra, "meet with" còn có thể mang nghĩa: gặp phải, trải qua (một phản ứng, kết quả, tình huống nào đó)
Ví dụ:
They MET WITH some problems they hadn't anticipated. Họ gặp khá nhiều vấn đề và họ không hề dự đoán được trước.
The show MET WITH poor reviews. Chương trình nhận được rất ít phản hồi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Meet with
1. Cấu trúc
-
S + meet with + someone/something
-
S + meet with + reaction/result (nghĩa 2)
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong ngữ cảnh trang trọng, công việc, chính trị, pháp lý
-
Có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực, tùy ngữ cảnh
-
Khác với “meet up with” (thân mật), “meet with” thường không dùng cho bạn bè, hẹn hò đời thường
Ví dụ:
-
The CEO met with the investors to discuss the project.
→ Giám đốc điều hành đã gặp các nhà đầu tư để thảo luận về dự án. -
She met with the school principal to talk about her son.
→ Cô ấy đã gặp hiệu trưởng để nói chuyện về con trai mình. -
The proposal met with strong opposition from the staff.
→ Đề xuất đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ nhân viên. -
We met with several clients during the business trip.
→ Chúng tôi đã gặp một số khách hàng trong chuyến công tác. -
His speech met with great applause.
→ Bài phát biểu của anh ấy nhận được tràng pháo tay lớn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Meet with
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Hold a meeting with | tổ chức/họp với ai đó | We held a meeting with the board members. | Chúng tôi đã họp với ban giám đốc. |
| Have a discussion with | thảo luận với ai đó | I had a discussion with my manager about the issue. | Tôi đã thảo luận với sếp về vấn đề này. |
| Encounter (nghĩa 2) | gặp phải (vấn đề/phản ứng) | The idea encountered a lot of criticism. | Ý tưởng đó đã gặp nhiều chỉ trích. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Avoid meeting | tránh gặp | He tried to avoid meeting with the press. | Anh ta cố tránh gặp báo chí. |
| Miss the meeting | bỏ lỡ cuộc gặp | She missed the meeting with the client. | Cô ấy đã lỡ cuộc gặp với khách hàng. |
| Be received poorly (nghĩa 2) | bị đón nhận tiêu cực | The suggestion was received poorly by the team. | Đề xuất bị đón nhận tiêu cực. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
