Stick out for là gì? Tất tần tật về Stick out for

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stick out for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 408 28/04/2025


Stick out for

I. Định nghĩa Stick out for

Stick out for: Yêu cầu tăng lương

Stick out for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Stick (động từ): dính, bám, kiên trì

  • Out (phó từ): ra ngoài

  • For (giới từ): cho, vì

→Stick out for có nghĩa là:

  • Kiên quyết đấu tranh hoặc kiên trì với một yêu cầu hoặc mục tiêu nào đó, mặc dù có thể gặp khó khăn.

  • Thường dùng khi bạn bảo vệ một quan điểm hoặc lợi ích trong một tình huống có thể gây ra thử thách hoặc đụng phải sự phản đối

Ví dụ:

We're STICKING OUT FOR a 5% increase. Chúng tôi đang yêu cầu tăng lương thêm 5%.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Stick out for

1. Cấu trúc

Stick out for + something = kiên trì với điều gì đó, bảo vệ điều gì đó.

2. Cách sử dụng

  • Cụm từ này được sử dụng khi bạn khẳng định hoặc bảo vệ quyền lợi của mình trong một tình huống khó khăn.

  • Thường dùng trong ngữ cảnh đấu tranh, yêu cầu quyền lợi hoặc duy trì quan điểm mặc dù có thể đối mặt với sự phản đối.

Ví dụ:

  • She stuck out for better working conditions during the negotiation.
    → Cô ấy kiên trì đòi điều kiện làm việc tốt hơn trong suốt cuộc đàm phán.

  • They stuck out for a pay raise after months of hard work.
    → Họ kiên quyết đòi tăng lương sau nhiều tháng làm việc vất vả.

  • I had to stick out for what I believed was right, even though everyone disagreed with me.
    → Tôi đã phải kiên trì với những gì tôi tin là đúng, mặc dù mọi người đều phản đối tôi.

  • He stuck out for his rights, refusing to back down.
    → Anh ấy kiên quyết bảo vệ quyền lợi của mình, không chịu lùi bước.

  • We need to stick out for better education for all children.
    → Chúng ta cần kiên trì đấu tranh cho một nền giáo dục tốt hơn cho tất cả trẻ em.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stick out for

1. Từ đồng nghĩa

  • Stand up for – bảo vệ, đấu tranh cho

  • Fight for – đấu tranh vì

  • Persist in – kiên trì với

  • Hold out for – kiên nhẫn chờ đợi điều gì đó

2. Từ trái nghĩa

  • Give up on – từ bỏ, bỏ cuộc

  • Back down – lùi bước, nhượng bộ

  • Settle for – chấp nhận thứ kém hơn, hài lòng với điều gì đó

1 408 28/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: