Count against là gì? Tất tần tật về Count against
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Count against từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Count against
I. Định nghĩa Count against
count against: Cái gì gây bất lợi cho ai
Count against là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: count → tính toán, tính vào
-
Giới từ: against → chống lại, ngược lại
Count against có nghĩa là:
-
Được coi là yếu tố bất lợi hoặc một lý do làm giảm khả năng thành công của một người hoặc việc gì đó.
-
Thường dùng để chỉ ra rằng một điều gì đó sẽ làm giảm cơ hội thành công, hoặc có thể gây cản trở.
Ví dụ:
Not having a university degree will count against her. (Việc không có trình độ đại học sẽ gây bất lợi cho cô ấy.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Count against
1. Cấu trúc
count against + someone/something → coi là bất lợi cho ai đó/điều gì đó.
2. Cách sử dụng
-
Count against thường được dùng khi một yếu tố nào đó ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả hoặc cơ hội của ai đó trong một tình huống cụ thể.
-
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống như phỏng vấn, đánh giá, hoặc các quyết định quan trọng.
Ví dụ:
-
His lack of experience counts against him in the interview.
→ Thiếu kinh nghiệm của anh ấy là yếu tố bất lợi trong cuộc phỏng vấn. -
The fact that she was late for the meeting may count against her.
→ Việc cô ấy đến muộn cho cuộc họp có thể là yếu tố bất lợi cho cô ấy. -
The team's poor performance in the last game counted against them in the playoffs.
→ Thành tích kém của đội trong trận đấu trước đó là yếu tố bất lợi cho họ trong vòng playoff. -
His criminal record might count against him when applying for the job.
→ Hồ sơ hình sự của anh ấy có thể là yếu tố bất lợi khi xin việc. -
The weather conditions might count against us in the race.
→ Điều kiện thời tiết có thể là yếu tố bất lợi cho chúng ta trong cuộc đua.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Count against
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| work against | The lack of funding works against the project's success. | Làm việc ngược lại, ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả. |
| hinder | His attitude will hinder his chances of getting promoted. | Cản trở, làm giảm khả năng thành công. |
| impede | The traffic will impede our progress. | Cản trở, làm chậm tiến độ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| count in | His experience counts in his favor. | Được tính vào, là yếu tố thuận lợi. |
| help | Her skills will help her in getting the promotion. | Giúp đỡ, là yếu tố thuận lợi. |
| benefit | His charm and charisma will benefit him in the job interview. | Lợi ích, giúp đỡ trong việc gì đó |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
