Fish for là gì? Tất tần tật về fish for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Fish for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Fish for
I. Định nghĩa Fish for
fish for: Cố gắng để lấy thêm thông tin hoặc khiến ai nói gì đó
Fish for là 1 cụm động từ (Phrasalverb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm: động từ "fish" (câu cá) và giới từ "for" (cho, để).
Cụm động từ "fish for" thường có nghĩa là "cố gắng tìm kiếm hoặc thu hút sự chú ý, hoặc cố gắng nhận được điều gì đó (thường là thông qua cách gián tiếp hoặc khéo léo)".
Ví dụ, khi ai đó "fish for compliments" (câu khen), nghĩa là họ đang cố gắng tìm kiếm những lời khen mà không nói thẳng ra.
Ví dụ:
He's always fishing for compliments. (Anh ấy luôn cố gắng để nhận được nhiều lời khen.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Fish for
1. Cấu trúc
fish for + danh từ / đại từ.
Ví dụ: "fish for compliments" (câu khen), "fish for information" (câu thông tin).
2. Cách sử dụng
Fish for có thể được sử dụng khi bạn đang tìm kiếm điều gì đó một cách gián tiếp, hay thậm chí có thể dùng để miêu tả việc người nào đó tìm kiếm sự chú ý theo cách tinh tế.
Ví dụ:
She was fishing for compliments all evening. (Cả buổi tối, cô ấy đã cố gắng nhận được lời khen.)
He's been fishing for information about the new project. (Anh ấy đã cố gắng tìm kiếm thông tin về dự án mới.)
I don’t like when people fish for sympathy. (Tôi không thích khi mọi người cố gắng tìm kiếm sự cảm thông.)
He was fishing for a job offer during the interview. (Anh ấy đã cố gắng tìm kiếm một lời đề nghị công việc trong cuộc phỏng vấn.)
Stop fishing for excuses and just tell me the truth. (Đừng cố tìm lý do nữa, hãy nói cho tôi sự thật đi.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Fish for
1. Từ đồng nghĩa
Seek (tìm kiếm)
Solicit (yêu cầu, mời gọi)
Fish for compliments: có thể thay thế bằng seek praise (tìm kiếm sự khen ngợi)
2. Từ trái nghĩa
Ignore (lờ đi)
Dismiss (gạt bỏ)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
