Sleep in là gì? Tất tần tật về Sleep in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sleep in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sleep in
I. Định nghĩa Sleep in
Sleep in: Ngủ nướng
Sleep in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Sleep (động từ): Nghĩa là ngủ.
-
In (giới từ): Trong, vào trong, hoặc ám chỉ một tình huống cụ thể.
Sleep in có nghĩa là ngủ muộn hơn bình thường, thường là do không cần phải thức dậy sớm, hoặc do sự lười biếng, không có kế hoạch gì đặc biệt vào buổi sáng.
Ví dụ:
Let's SLEEP IN tomorrow morning- we won't have another chance for weeks. Hãy ngủ nướng vào sáng mai- Chúng ta sẽ không còn cơ hội khác trong nhiều tuần nữa đâu.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sleep in
1. Cấu trúc
-
Sleep in: Động từ + giới từ (không có tân ngữ).
-
Cấu trúc: “Sleep in” thường được sử dụng với nghĩa là ngủ nướng, ngủ lâu hơn bình thường
2. Cách sử dụng
-
Sleep in được sử dụng để miêu tả hành động ngủ muộn, thường là vào cuối tuần, kỳ nghỉ, hoặc khi bạn không có kế hoạch gì trong ngày.
-
Nó cũng có thể ám chỉ việc ngủ nhiều hơn thời gian bình thường do mệt mỏi hoặc không có gì phải làm.
Ví dụ:
-
I decided to sleep in this morning since I don't have to go to work.
→ Tôi quyết định ngủ nướng sáng nay vì không phải đi làm. -
On Sundays, I love to sleep in and relax for a few extra hours.
→ Vào Chủ nhật, tôi thích ngủ thêm và thư giãn thêm vài giờ. -
He usually sleeps in on weekends, so he never gets up before 10 AM.
→ Anh ta thường ngủ muộn vào cuối tuần, nên không bao giờ dậy trước 10 giờ sáng. -
I was so tired that I slept in until noon yesterday.
→ Tôi mệt mỏi quá nên đã ngủ nướng đến trưa ngày hôm qua. -
Don't sleep in tomorrow; we have a meeting early in the morning.
→ Đừng ngủ muộn vào ngày mai; chúng ta có cuộc họp sớm vào buổi sáng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sleep in
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tương tự | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Lie in | Ngủ lâu, ngủ muộn | On weekends, I like to lie in and enjoy my morning. → Vào cuối tuần, tôi thích ngủ lâu và tận hưởng buổi sáng của mình. |
| Sleep late | Ngủ muộn (tương tự như sleep in) | She tends to sleep late on holidays. → Cô ấy có xu hướng ngủ muộn vào ngày lễ. |
| Oversleep | Ngủ quá giờ, ngủ muộn hơn bình thường (thường là do ngủ quên) | He overslept and missed his flight. → Anh ấy ngủ quá giờ và bỏ lỡ chuyến bay. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa đối lập | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Wake up early | Thức dậy sớm | I usually wake up early to go for a jog. → Tôi thường thức dậy sớm để chạy bộ. |
| Get up | Dậy, rời giường | She gets up at 6 AM every day. → Cô ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày. |
| Rise and shine | Thức dậy và trở nên hoạt bát, tỉnh táo | Come on, rise and shine! We have a lot to do today. → Nào, thức dậy và trở nên năng động! Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
