Be down with là gì? Tất tần tật về be down with

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be down with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 370 09/05/2025


Be down with

I. Định nghĩa Be down with

be down with: Bị ốm, bị bệnh

Be down with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)

  • Giới từ kép: down with

→ Be down with có hai nghĩa chính, tùy vào ngữ cảnh:

  • Bị bệnh hoặc ốm (thường là một căn bệnh nhẹ)

  • Đồng ý với hoặc ủng hộ một ý tưởng, kế hoạch, hoặc hành động

Ví dụ:

John is down with some bug and is off work today. (John bị ốm virut và nghỉ làm hôm nay.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be down with

1. Cấu trúc

  • be down with + noun (bệnh) → Dùng để nói ai đó bị ốm hoặc mắc bệnh.

  • be down with + gerund (hoạt động, ý tưởng) → Dùng để nói ai đó đồng ý hoặc ủng hộ một kế hoạch hoặc hành động.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn nói về việc ai đó bị ốm hoặc mắc bệnh. Thường là bệnh nhẹ hoặc tạm thời.
  • Dùng khi bạn ủng hộ hoặc chấp nhận một ý tưởng, kế hoạch hoặc hành động nào đó.

Ví dụ:

  • I’m down with a cold today.
    → Hôm nay tôi bị cảm lạnh.

  • He was down with the flu last week.
    → Tuần trước anh ấy bị cúm.

  • She’s down with a headache.
    → Cô ấy bị đau đầu.

  • I think I’m coming down with something.
    → Tôi nghĩ mình sắp bị ốm rồi.

  • He’s down with a fever.
    → Anh ấy bị sốt.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be down with

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be ill bị ốm He’s ill with the flu. Anh ấy bị ốm vì cúm.
catch mắc bệnh She caught a cold last week. Cô ấy bị cảm lạnh tuần trước.
support ủng hộ They support the new law. Họ ủng hộ luật mới.
agree with đồng ý với I agree with your suggestion. Tôi đồng ý với đề xuất của bạn.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be well khỏe mạnh She’s feeling well again. Cô ấy đã khỏe lại.
disagree with không đồng ý với He disagreed with the decision. Anh ấy không đồng ý với quyết định đó.
reject từ chối She rejected their proposal. Cô ấy từ chối đề xuất của họ.
oppose phản đối The committee opposed the idea. Ủy ban phản đối ý tưởng đó.

1 370 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: