Marry in là gì? Tất tần tật về Marry in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Marry in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Marry in
I. Định nghĩa Marry in
Marry in: Kết hôn với người cùng chủng tộc hoặc tôn giáo
Marry in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Marry (động từ): kết hôn, lấy ai
-
In (giới từ): vào trong, thuộc về một nhóm, sự kiện hay cộng đồng nào đó
Marry in có nghĩa là kết hôn vào một gia đình hoặc nhóm người có nền tảng, tín ngưỡng hoặc phong tục đặc biệt. Nó cũng có thể có nghĩa là gia nhập một cộng đồng hoặc gia đình thông qua việc kết hôn.
Ví dụ:
Many religions encourage their followers to MARRY IN. Nhiều tôn giáo khuyến khích những người theo cùng tôn giáo kết hôn với nhai
II. Cấu trúc và cách sử dụng Marry in
1. Cấu trúc
-
S + marry + in: Cấu trúc này chỉ việc kết hôn vào một gia đình hoặc nhóm có các yếu tố đặc biệt.
-
Marry into + Noun (family, culture, etc.): Đây là một cấu trúc phổ biến để diễn tả việc kết hôn vào một gia đình hay nhóm.
2. Cách sử dụng
-
Marry in thường được dùng để chỉ việc gia nhập một gia đình hoặc cộng đồng thông qua hôn nhân.
-
Marry in cũng có thể ám chỉ việc kết hôn với ai đó có tín ngưỡng hoặc phong tục đặc biệt.
Ví dụ:
-
She married into a wealthy family.
→ Cô ấy đã kết hôn vào một gia đình giàu có. -
He married in to the royal family, becoming a prince.
→ Anh ấy kết hôn vào gia đình hoàng gia, trở thành một hoàng tử. -
They decided to marry in to a different culture to experience new traditions.
→ Họ quyết định kết hôn vào một nền văn hóa khác để trải nghiệm những phong tục mới. -
After marrying in, she had to learn the traditions of her husband's family.
→ Sau khi kết hôn vào, cô ấy phải học các phong tục của gia đình chồng. -
He was married in to a family that valued education above all else.
→ Anh ấy kết hôn vào một gia đình coi trọng giáo dục hơn tất cả.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Marry in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| marry into | kết hôn vào (một gia đình hoặc nền văn hóa) | She married into a prominent family. | Cô ấy kết hôn vào một gia đình danh giá. |
| join through marriage | gia nhập qua hôn nhân | He joined through marriage to a family with a long history. | Anh ấy gia nhập qua hôn nhân vào một gia đình có lịch sử lâu dài. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| marry out | kết hôn ra ngoài (không cùng nền văn hóa, gia đình) | She decided to marry out of her cultural community. | Cô ấy quyết định kết hôn ra ngoài cộng đồng văn hóa của mình. |
| marry away | gả đi, kết hôn với người ở nơi khác | The family had to marry away their daughter for political reasons. | Gia đình phải gả con gái đi vì lý do chính trị. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
