Live in là gì? Tất tần tật về Live in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Live in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Live in
I. Định nghĩa Live in
Live in: Sống, sinh hoạt tại nơi bạn làm việc hoặc học tập
Live in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Live (động từ): sống, cư trú
-
In (giới từ): chỉ vị trí bên trong, nơi chốn
Live in = sống ở một nơi nào đó (bên trong khu vực, tòa nhà, thành phố, đất nước,...)
Ví dụ:
The university has a residential halls where students can LIVE IN. Trường đại học này có một khu nhà ở nơi mà sinh viên có thể sinh hoạt tại đó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Live in
1. Cấu trúc
-
Live in + place (địa điểm)
Ví dụ: I live in Hanoi. -
Live in + house/apartment/building
Ví dụ: They live in a small apartment.
2. Cách sử dụng
-
Dùng để nói về nơi ai đó đang sống hoặc sinh sống lâu dài.
-
Phổ biến trong cả văn nói và viết.
-
Có thể dùng với các danh từ chỉ địa điểm: thành phố, quốc gia, vùng miền, hoặc loại nhà.
Ví dụ:
-
I live in Ho Chi Minh City.
→ Tôi sống ở TP. Hồ Chí Minh. -
She lives in a beautiful house near the lake.
→ Cô ấy sống trong một ngôi nhà đẹp gần hồ. -
They live in Canada but often travel to the US.
→ Họ sống ở Canada nhưng thường xuyên đi Mỹ. -
Do you live in an apartment or a house?
→ Bạn sống trong căn hộ hay nhà riêng? -
We used to live in a small village when we were kids.
→ Hồi nhỏ chúng tôi từng sống ở một ngôi làng nhỏ.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Live in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Reside in | Cư trú tại (trang trọng hơn) | She resides in New York. | Cô ấy cư trú tại New York. |
| Inhabit | Cư trú (thường dùng cho động vật hoặc vùng) | These birds inhabit the forest. | Những loài chim này sống trong rừng. |
| Occupy | Cư ngụ, chiếm chỗ | He occupies a room on the top floor. | Anh ấy ở một căn phòng tầng trên cùng |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa đối lập | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Move out of | Dọn ra khỏi (một nơi) | They moved out of the old apartment. | Họ đã dọn ra khỏi căn hộ cũ. |
| Leave | Rời khỏi, không còn sống ở đó | She left the city after college. | Cô ấy rời thành phố sau khi học đại học. |
| Vacate | Rời đi, trả lại chỗ (trang trọng) | Please vacate the premises by 5 p.m. | Vui lòng rời khỏi khu này trước 5 giờ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
