Bend over backwards là gì? Tất tần tật về bend over backwards
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bend over backwards từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bend over backwards
I. Định nghĩa Bend over backwards
bend over backwards: Làm nhiều thứ để giúp đỡ hoặc làm vừa lòng ai đó
Bend over backwards là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
bend over: cúi người về phía trước
-
backwards: về phía sau
bend over backwards có nghĩa là: Nỗ lực rất nhiều, làm mọi cách để giúp ai đó hoặc để đạt điều gì đó, thậm chí vượt quá giới hạn bình thường
→ Đây là thành ngữ (idiom) mang nghĩa bóng, thường dùng với sắc thái tích cực nhưng cũng có thể kèm theo sự than phiền hoặc bất mãn nếu không được ghi nhận.
Ví dụ:
I bent over backwards for them and they didn't even thank me. (Tôi đã làm nhiều thứ để giúp đỡ họ thế mà họ còn chưa từng cám ơn tôi.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bend over backwards
1. Cấu trúc
S + bend over backwards (to do something / for someone)
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi bạn nỗ lực không tiếc công sức để làm vừa lòng ai đó, giúp đỡ họ, hoặc đạt mục tiêu
-
Có thể dùng với giọng cảm thán, chê trách, hoặc ca ngợi
Ví dụ:
-
She bent over backwards to make him feel welcome.
→ Cô ấy đã cố gắng hết sức để khiến anh ấy cảm thấy được chào đón. -
We bent over backwards to finish the project on time.
→ Chúng tôi đã làm mọi cách để hoàn thành dự án đúng hạn. -
I bent over backwards for her, and she didn’t even say thank you.
→ Tôi đã làm mọi thứ vì cô ấy, vậy mà cô ấy còn chẳng nói lời cảm ơn. -
He’s always bending over backwards for his clients.
→ Anh ấy lúc nào cũng hết lòng vì khách hàng của mình. -
Don’t bend over backwards for people who don’t appreciate it.
→ Đừng cố gắng vì những người không biết trân trọng điều đó.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bend over backwards
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| go out of one's way | cố gắng vượt mức bình thường | She went out of her way to help. | Cô ấy đã cố gắng hết mình để giúp đỡ. |
| make every effort | dốc toàn lực | He made every effort to succeed. | Anh ấy đã nỗ lực hết sức để thành công. |
| do one’s utmost | làm hết sức mình | I’ll do my utmost to fix it. | Tôi sẽ làm hết sức để sửa nó. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| do the bare minimum | làm tối thiểu | He always does the bare minimum at work. | Anh ấy luôn làm ở mức tối thiểu trong công việc. |
| be indifferent | thờ ơ | She was indifferent to their struggles. | Cô ấy thờ ơ với những khó khăn của họ. |
| ignore | phớt lờ | They ignored his needs completely. | Họ hoàn toàn phớt lờ nhu cầu của anh ấy. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
