Bend over backwards là gì? Tất tần tật về bend over backwards

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bend over backwards từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 388 10/05/2025


Bend over backwards

I. Định nghĩa Bend over backwards

bend over backwards: Làm nhiều thứ để giúp đỡ hoặc làm vừa lòng ai đó

Bend over backwards là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • bend over: cúi người về phía trước

  • backwards: về phía sau

→ bend over backwards có nghĩa là: Nỗ lực rất nhiều, làm mọi cách để giúp ai đó hoặc để đạt điều gì đó, thậm chí vượt quá giới hạn bình thường

→ Đây là thành ngữ (idiom) mang nghĩa bóng, thường dùng với sắc thái tích cực nhưng cũng có thể kèm theo sự than phiền hoặc bất mãn nếu không được ghi nhận.

Ví dụ:

I bent over backwards for them and they didn't even thank me. (Tôi đã làm nhiều thứ để giúp đỡ họ thế mà họ còn chưa từng cám ơn tôi.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bend over backwards

1. Cấu trúc

S + bend over backwards (to do something / for someone)

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn nỗ lực không tiếc công sức để làm vừa lòng ai đó, giúp đỡ họ, hoặc đạt mục tiêu

  • Có thể dùng với giọng cảm thán, chê trách, hoặc ca ngợi

Ví dụ:

  • She bent over backwards to make him feel welcome.
    → Cô ấy đã cố gắng hết sức để khiến anh ấy cảm thấy được chào đón.

  • We bent over backwards to finish the project on time.
    → Chúng tôi đã làm mọi cách để hoàn thành dự án đúng hạn.

  • I bent over backwards for her, and she didn’t even say thank you.
    → Tôi đã làm mọi thứ vì cô ấy, vậy mà cô ấy còn chẳng nói lời cảm ơn.

  • He’s always bending over backwards for his clients.
    → Anh ấy lúc nào cũng hết lòng vì khách hàng của mình.

  • Don’t bend over backwards for people who don’t appreciate it.
    → Đừng cố gắng vì những người không biết trân trọng điều đó.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bend over backwards

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
go out of one's way cố gắng vượt mức bình thường She went out of her way to help. Cô ấy đã cố gắng hết mình để giúp đỡ.
make every effort dốc toàn lực He made every effort to succeed. Anh ấy đã nỗ lực hết sức để thành công.
do one’s utmost làm hết sức mình I’ll do my utmost to fix it. Tôi sẽ làm hết sức để sửa nó.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
do the bare minimum làm tối thiểu He always does the bare minimum at work. Anh ấy luôn làm ở mức tối thiểu trong công việc.
be indifferent thờ ơ She was indifferent to their struggles. Cô ấy thờ ơ với những khó khăn của họ.
ignore phớt lờ They ignored his needs completely. Họ hoàn toàn phớt lờ nhu cầu của anh ấy.

1 388 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: