Drown in là gì? Tất tần tật về Drown in

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drown in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 529 05/05/2025


Drown in

I. Định nghĩa Drown in

drown in: Có quá nhiều thứ để bạn có thể giải quyết

Drown in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Từ Nghĩa
Động từ drown chết đuối / chìm (trong nước, cảm xúc, công việc...)
Giới từ in trong / bên trong / bị bao quanh bởi

→ Drown in = chìm trong thứ gì đó / Có quá nhiều thứ để bạn có thể giải quyết

Ví dụ:

I'm drowning in unpaid bills. (Tôi đang có quá nhiều hóa đơn chưa thanh toán.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drown in

1. Cấu trúc + Cách sử dụng

S + be (am/is/are/was/were) + drowning in + [Noun]

Noun ở đây thường là:

  • danh từ không đếm được (stress, work, pressure...)

  • hoặc danh từ số nhiều (bills, deadlines, emails…)

2. Ví dụ

  • He drowned in the river after falling off the boat.
    → Anh ấy chết đuối trong sông sau khi ngã khỏi thuyền.

  • I’m drowning in homework this week.
    → Tuần này tôi ngập đầu trong bài tập.

  • They’re drowning in debt after buying a new house.
    → Họ ngập trong nợ sau khi mua nhà mới.

  • She was drowning in sadness after the breakup.
    → Cô ấy chìm trong nỗi buồn sau khi chia tay.

  • The company is drowning in customer complaints.
    → Công ty đang ngập trong phàn nàn của khách hàng.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drown in

1. Từ đồng nghĩa

Cụm từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
Be overwhelmed by/with Bị choáng ngợp bởi She’s overwhelmed with work. Cô ấy bị choáng ngợp bởi công việc.
Be buried in Bị chôn vùi (nghĩa bóng) He’s buried in paperwork. Anh ấy ngập trong giấy tờ.
Be flooded with Bị dồn dập bởi We were flooded with emails. Chúng tôi bị ngập trong email.

2. Từ trái nghĩa

Cụm từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Be free from Không còn bị vướng / áp lực I’m finally free from stress. Tôi cuối cùng đã thoát khỏi căng thẳng.
Cope with Đối phó được với She can cope with pressure well. Cô ấy đối phó với áp lực rất tốt.

1 529 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: