Bounce into là gì? Tất tần tật về bounce into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bounce into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bounce into
I. Định nghĩa Bounce into
bounce into: Dồn ép ai làm gì
Bounce into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
bounce (động từ): bật lên, nảy lên – cũng có thể chỉ hành động di chuyển nhanh, đầy năng lượng
-
into (giới từ): vào trong, vào một nơi hoặc trạng thái nào đó
bounce into: di chuyển hoặc chuyển sang trạng thái nào đó một cách bất ngờ, nhanh chóng, thường đầy năng lượng và tích cực / Dồn ép ai làm gì
Ví dụ:
They have bounced the government into calling an early election. (Họ đã ép chính phủ phải tổ chức một cuộc tuyển cử.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bounce into
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa chú thích | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + bounce into + nơi chốn | Di chuyển nhanh, đầy năng lượng vào đâu đó | She bounced into the room cheerfully. | Cô ấy bước vào phòng đầy vui vẻ. |
| S + bounce into + trạng thái | Chuyển nhanh sang một hành động hoặc trạng thái mới | He bounced into action immediately. | Anh ấy lập tức bắt tay vào hành động. |
2. Cách sử dụng
-
Dùng với người: mô tả hành động bước vào đâu đó nhanh, đầy hứng khởi
-
Dùng với vật: mô tả hành động bật vào không gian nào đó
-
Dùng ẩn dụ: chuyển trạng thái (hành động, cảm xúc, công việc...)
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| She bounced into the meeting with a big smile. | Cô ấy bước vào cuộc họp với nụ cười tươi. |
| The ball bounced into the neighbor’s garden. | Quả bóng nảy sang vườn nhà hàng xóm. |
| The kids bounced into the house after playing outside. | Lũ trẻ chạy ào vào nhà sau khi chơi bên ngoài. |
| He bounced into the conversation without hesitation. | Anh ấy tham gia vào cuộc trò chuyện ngay lập tức. |
| She bounced into a new job after graduation. | Cô ấy bắt đầu công việc mới ngay sau khi tốt nghiệp. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bounce into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| burst into | lao vào nhanh, mạnh | He burst into the room laughing. | Anh ấy lao vào phòng cười lớn. |
| jump into | bắt đầu ngay, nhảy vào | She jumped into the discussion. | Cô ấy tham gia vào cuộc thảo luận ngay. |
| dash into | chạy vội vào | He dashed into the classroom. | Anh ấy chạy vội vào lớp học. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| slip into | đi vào nhẹ nhàng, kín đáo | She slipped into the room quietly. | Cô ấy lặng lẽ bước vào phòng. |
| crawl into | lê/bò vào một cách chậm chạp | He crawled into bed exhausted. | Anh ấy lê vào giường vì quá mệt. |
| walk slowly into | bước vào một cách chậm rãi | They walked slowly into the museum. | Họ chậm rãi bước vào viện bảo tàng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
