Throw away là gì? Tất tần tật về Throw away

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Throw away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 755 12/04/2025


Throw away

I. Định nghĩa Throw away

Throw away: Vứt cái gì không cần nữa đi

Throw away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: throw (ném, vứt)

  • Trạng từ/phó từ: away (ra xa, đi khỏi)

=> Throw away là cụm động từ (phrasal verb), mang nghĩa:

  • Vứt đi, bỏ đi thứ gì không cần nữa

  • Lãng phí cơ hội hoặc điều gì có giá trị

Ví dụ:

I THREW the alarm clock AWAY because it had stopped working. Tôi vứt cái đồng hồ báo thứ đi bởi nó đã ngừng hoạt động khá lâu rồi.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Throw away

1. Cấu trúc

Cấu trúc Ví dụ
Throw away + something She threw away the old clothes.
Throw + something + away (tách được) He threw the ticket away.

2. Cách sử dụng

  • Vứt rác/thứ gì không cần:
    I threw away the broken phone.

  • Lãng phí cơ hội:
    Don’t throw away your chance to study abroad!

Ví dụ:

  • She threw away the empty bottle.
    → Cô ấy vứt cái chai rỗng đi.

  • Don’t throw away your dreams so easily.
    → Đừng từ bỏ giấc mơ của bạn dễ dàng như vậy.

  • They threw away all the old furniture.
    → Họ đã vứt hết đồ nội thất cũ.

  • He threw away the receipt by accident.
    → Anh ta lỡ tay vứt mất hoá đơn.

  • You shouldn’t throw away such a good opportunity.
    → Bạn không nên bỏ lỡ một cơ hội tốt như vậy.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Throw away

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Dispose of vứt bỏ We disposed of the trash. Chúng tôi đã xử lý rác.
Get rid of loại bỏ I got rid of my old shoes. Tôi đã bỏ đôi giày cũ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Keep giữ lại I kept the letters. Tôi giữ lại những bức thư.
Save tiết kiệm/giữ lại She saved the book for later. Cô ấy giữ cuốn sách để sau.

1 755 12/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: