Duck out of là gì? Tất tần tật về duck out of

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Duck out of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 523 05/05/2025


Duck out of

I. Định nghĩa Duck out of

duck out of: Tránh né (một nhiệm vụ, trách nhiệm, ...)

Duck out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Từ Nghĩa
Động từ duck cúi người né tránh (đen & bóng)
Tiểu từ out of ra khỏi, thoát khỏi một việc gì

→ Duck out of = né tránh trách nhiệm / trốn khỏi việc phải làm

Ví dụ:

He ducked out of helping us last night. (Anh ấy đã tránh giúp chúng tôi tối qua.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Duck out of

1. Cấu trúc

S + duck out of + [noun/verb-ing]

noun/verb-ing: hoạt động, trách nhiệm, cuộc họp, nghĩa vụ...

2. Cách sử dụng

  • He tried to duck out of doing the dishes.
    → Anh ta cố né việc rửa bát.

  • She always ducks out of meetings when there’s bad news.
    → Cô ấy luôn trốn họp khi có tin xấu.

  • Don’t duck out of your responsibilities.
    → Đừng trốn tránh trách nhiệm của mình.

  • I saw him duck out of the party early.
    → Tôi thấy anh ấy lặng lẽ rời khỏi bữa tiệc từ sớm.

  • They ducked out of paying the bill by leaving early.
    → Họ né việc trả tiền bằng cách bỏ đi sớm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Duck out of

1. Từ đồng nghĩa

Cụm từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Avoid Tránh He avoided taking responsibility. Anh ta né tránh trách nhiệm.
Get out of Trốn thoát, thoái thác She got out of cleaning the house. Cô ấy trốn việc dọn nhà.
Back out (of) Rút lui He backed out of the deal. Anh ta rút khỏi thỏa thuận.

2. Từ trái nghĩa

Cụm từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Step up (to something) Đứng ra nhận trách nhiệm She stepped up to lead the project. Cô ấy đứng ra dẫn dắt dự án.
Take on Nhận làm việc gì He took on more tasks willingly. Anh ấy tự nguyện nhận thêm việc.
Face up to Đối mặt với We need to face up to the problem. Chúng ta cần đối mặt với vấn đề.

1 523 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: