Melt down là gì? Tất tần tật về Melt down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Melt down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Melt down
I. Định nghĩa Melt down
Melt down: Đun nóng chảy chất rắn thành chất lỏng
Melt down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Melt (động từ): tan chảy
-
Down (trạng từ): hướng xuống hoặc thể hiện quá trình hoàn toàn
Melt down có 2 nghĩa chính:
-
(nghĩa đen): Làm tan chảy hoàn toàn (kim loại, sáp, nhựa...)
-
(nghĩa bóng): Trải qua cơn khủng hoảng cảm xúc, suy sụp, mất kiểm soát (đặc biệt là trẻ em hoặc người đang chịu áp lực lớn)
Ví dụ:
They MELTED the gold statue DOWN and turned it into gold bars. Họ đun nóng chảy tượng vàng và biến nó thành vàng thỏi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Melt down
1. Cấu trúc
-
S + melt down + something (nghĩa đen)
-
S + melt down (nghĩa bóng – tự bản thân sụp đổ)
2. Cách sử dụng
-
Nghĩa đen: dùng trong bối cảnh vật lý, kỹ thuật
-
Nghĩa bóng: dùng trong hội thoại hằng ngày, cảm xúc, tâm lý, đặc biệt khi nói về sự mất bình tĩnh, căng thẳng
Ví dụ:
-
They melted down the old gold jewelry to make a new ring.
→ Họ nung chảy đồ trang sức vàng cũ để làm nhẫn mới. -
After days of stress, she finally melted down in tears.
→ Sau nhiều ngày căng thẳng, cô ấy cuối cùng đã suy sụp và bật khóc. -
The company melted down unused metal scraps for recycling.
→ Công ty đã nấu chảy các mảnh kim loại không dùng để tái chế. -
The child had a complete meltdown in the supermarket.
→ Đứa trẻ đã gào khóc dữ dội ở siêu thị (sụp đổ cảm xúc). -
He melted down after hearing the bad news.
→ Anh ấy suy sụp sau khi nghe tin xấu.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Melt down
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Break down | sụp đổ cảm xúc | She broke down when she heard the news. | Cô ấy sụp đổ khi nghe tin. |
| Fall apart | suy sụp tinh thần | He fell apart after the divorce. | Anh ấy suy sụp sau ly hôn. |
| Liquefy (nghĩa đen) | hoá lỏng | The metal liquefied under high heat. | Kim loại đã tan chảy dưới nhiệt độ cao. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Pull oneself together | lấy lại bình tĩnh | She took a deep breath and pulled herself together. | Cô ấy hít sâu và lấy lại bình tĩnh. |
| Stay composed | giữ bình tĩnh | He stayed composed despite the pressure. | Anh ấy vẫn bình tĩnh dù bị áp lực. |
| Solidify (nghĩa đen) | đông lại, cứng lại | The lava solidified as it cooled. | Dung nham đã đông lại khi nguội. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
