Boot up là gì? Tất tần tật về boot up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Boot up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Boot up
I. Định nghĩa Boot up
boot up: Khởi động máy tính
Boot up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
boot (động từ): khởi động máy
-
up (giới từ đi kèm): làm cho hành động hoàn tất
Kết hợp lại: boot up = khởi động (máy tính, hệ thống)
=> Nó có nghĩa là khởi động máy tính hoặc thiết bị điện tử, tức là bắt đầu quá trình chạy hệ điều hành để sử dụng được.
Ví dụ:
He booted up the computer and started work. (Anh ta đã khởi động máy tính và bắt đầu làm việc.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Boot up
1. Cấu trúc
-
boot up + something (dạng ngoại động từ): khởi động cái gì đó
Ví dụ: She booted up the computer. -
something + boots up (dạng nội động từ): cái gì đó tự khởi động
Ví dụ: The laptop boots up slowly.
2. Cách sử dụng
Boot up được dùng chủ yếu trong ngữ cảnh liên quan đến công nghệ, đặc biệt là khi:
-
Nói về việc bật hoặc khởi động máy tính, hệ điều hành hoặc thiết bị kỹ thuật số (như máy chủ, máy tính bảng, máy chơi game…)
-
Dùng trong hướng dẫn kỹ thuật, mô tả lỗi, hoặc thao tác khi sử dụng thiết bị
-
Có thể dùng trong cả văn nói và văn viết, nhất là trong ngôn ngữ công nghệ thông tin
Một số lưu ý:
-
Có thể dùng ở thể chủ động (She booted up the computer) hoặc bị động (The computer was booted up)
-
Có thể dùng ở câu mệnh lệnh: Boot up the system before use.
Ví dụ:
-
I booted up my laptop to finish my report.
→ Tôi đã khởi động máy tính xách tay để hoàn thành báo cáo. -
The system boots up every morning at 8 a.m.
→ Hệ thống tự khởi động mỗi sáng lúc 8 giờ. -
She couldn’t boot up the device after the update.
→ Cô ấy không thể khởi động thiết bị sau khi cập nhật. -
He booted up the old PC to play some games.
→ Anh ấy khởi động chiếc máy tính cũ để chơi vài trò chơi. -
After pressing the power button, the machine booted up quickly.
→ Sau khi nhấn nút nguồn, máy đã khởi động nhanh chóng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Boot up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| start up | Khởi động máy hoặc hệ thống | He started up the computer. | Anh ấy đã khởi động máy tính. |
| power up | Bật nguồn thiết bị để sử dụng | Please power up the device before using it. | Vui lòng bật thiết bị lên trước khi sử dụng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| shut down | Tắt máy tính hoặc hệ thống một cách có chủ đích | She shut down the computer after work. | Cô ấy đã tắt máy tính sau khi làm việc. |
| turn off | Ngắt nguồn thiết bị điện tử | Don’t forget to turn off the system. | Đừng quên tắt hệ thống. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
