Bear with là gì? Tất tần tật về bear with
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bear with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bear with
I. Định nghĩa Bear with
bear with: Kiên nhẫn, chịu đựng, khoan thứ
Bear with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: bear → mang nghĩa là chịu đựng, chịu đựng khó khăn
-
Giới từ: with → có nghĩa là với, cùng với
bear with có nghĩa là kiên nhẫn với ai đó hoặc một tình huống, hoặc chịu đựng trong một thời gian ngắn khi bạn phải đối mặt với một điều gì đó gây khó chịu hoặc mất thời gian. Cụm này thường dùng để yêu cầu sự kiên nhẫn hoặc sự thông cảm từ người khác.
Ví dụ:
Please bear with me a moment while I finish this email. (Xin kiên nhẫn chờ tôi một lát trong khi tôi viết xong email này.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bear with
1. Cấu trúc
S + bear with + đối tượng (người, tình huống)
→ Cụm này dùng để yêu cầu hoặc mô tả hành động kiên nhẫn với ai đó hoặc chấp nhận một tình huống trong thời gian ngắn.
2. Cách sử dụng
-
Yêu cầu sự kiên nhẫn: Thường được dùng khi bạn cần người khác kiên nhẫn khi điều gì đó không thể hoàn thành ngay lập tức.
-
Chịu đựng tình huống khó chịu: Cũng có thể dùng khi một người cần chịu đựng hoặc thông cảm với một tình huống trong một thời gian ngắn.
Ví dụ:
-
Bear with me while I find the information.
→ Hãy kiên nhẫn với tôi trong khi tôi tìm kiếm thông tin. -
Can you bear with us for a few minutes while we fix the issue?
→ Bạn có thể kiên nhẫn với chúng tôi vài phút trong khi chúng tôi sửa vấn đề không? -
Please bear with me, I’m not feeling well today.
→ Làm ơn kiên nhẫn với tôi, hôm nay tôi không được khỏe. -
I hope you can bear with the delays, we're doing our best to resolve them.
→ Tôi hy vọng bạn có thể kiên nhẫn với sự trì hoãn, chúng tôi đang cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề. -
Bear with me, this process might take a little longer than usual.
→ Hãy kiên nhẫn với tôi, quy trình này có thể mất nhiều thời gian hơn bình thường.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bear with
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| be patient | kiên nhẫn | Please be patient while I sort this out. | Làm ơn kiên nhẫn trong khi tôi giải quyết chuyện này. |
| tolerate | chịu đựng | I can tolerate the noise for a while. | Tôi có thể chịu đựng tiếng ồn một lúc. |
| wait for | đợi | Please wait for a moment, the manager will be right with you. | Làm ơn đợi một chút, quản lý sẽ đến ngay. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| lose patience | mất kiên nhẫn | She lost patience with the constant delays. | Cô ấy đã mất kiên nhẫn với sự trì hoãn liên tục. |
| get frustrated | trở nên thất vọng | He got frustrated waiting for so long. | Anh ấy đã trở nên thất vọng khi phải đợi quá lâu. |
| give up | từ bỏ | He gave up after waiting for hours. | Anh ấy đã từ bỏ sau khi đợi suốt mấy giờ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
