Cough up là gì? Tất tần tật về Cough up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cough up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 651 08/05/2025


Cough up

I. Định nghĩa Cough up

cough up: Khạc ra

Cough up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: cough → ho

  • Phó từ: up → lên, ra ngoài

→ Cough up có thể mang các nghĩa sau:

  • Trả tiền hoặc cung cấp thứ gì đó mà bạn không muốn (thường liên quan đến một khoản tiền hoặc tài sản).

  • Ho ra (dùng khi bạn thực sự ho ra gì đó, nhưng nghĩa này ít phổ biến hơn so với nghĩa trên).

Ví dụ:

He gave up smoking after he coughed up some blood. (Cậu ấy đã bỏ hút thuốc sau khi cậu ấy ho ra máu.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Cough up

1. Cấu trúc

  • cough up (something) → trả cái gì đó (thường là tiền, tài sản).

  • cough up (money) → trả tiền (thường là một khoản tiền mà bạn không muốn hoặc phải trả).

2. Cách sử dụng

  • Cough up được dùng trong các tình huống khi bạn phải trả một khoản tiền mà không muốn hoặc phải cung cấp một thứ gì đó một cách miễn cưỡng.

  • Thường mang tính tiêu cực hoặc không hài lòng khi phải trả hoặc cung cấp điều gì đó.

Ví dụ:

  • I had to cough up a lot of money for the repairs.
    → Tôi phải trả một số tiền lớn cho việc sửa chữa.

  • He finally coughed up the cash after weeks of hesitation.
    → Anh ấy cuối cùng cũng trả tiền sau nhiều tuần do dự.

  • The company refuses to cough up the funds for the new project.
    → Công ty từ chối trả tiền cho dự án mới.

  • She’s not happy about having to cough up for the tickets.
    → Cô ấy không vui khi phải trả tiền cho vé.

  • If you don’t cough up the money, you won’t get the tickets.
    → Nếu bạn không trả tiền, bạn sẽ không có vé.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cough up

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ
pay up You need to pay up if you want to stay.
fork out She had to fork out a large sum for the wedding.
chip in Everyone chipped in to pay for the dinner.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ
withhold He decided to withhold the payment.
keep back They kept back the money for future use.

1 651 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: