Chuck in là gì? Tất tần tật về chuck in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Chuck in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Chuck in
I. Định nghĩa Chuck in
chuck in: Ngừng, nghỉ, từ bỏ/ Bình luận
Chuck in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Chuck (động từ): quăng, ném, bỏ (khẩu ngữ, giống “throw”)
-
In (phó từ): vào, thêm vào
Khi kết hợp, chuck in mang nghĩa thêm vào, đóng góp vào cái gì đó hoặc bỏ việc, từ bỏ điều gì đó (tùy theo ngữ cảnh).
Ví dụ:
I chucked my job in to go travelling. (Tôi nghỉ việc để đi du lịch.)
I chucked in a few points at the end of the discussion. (Tôi đã bình luận một vài vấn đề ở cuối cuộc thảo luận.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Chuck in
1. Cấu trúc
-
Chuck in + danh từ (nghĩa 1: công việc, thói quen, hoạt động...)
-
Chuck in + danh từ (nghĩa 2: tiền bạc, góp lời, món ăn kèm...)
2. Cách sử dụng
-
Mang tính khẩu ngữ, không trang trọng.
-
Phổ biến trong tiếng Anh Anh (British English).
-
Nghĩa cần được suy luận theo ngữ cảnh cụ thể.
Ví dụ:
-
He chucked in his job after ten years.
(Anh ấy bỏ việc sau mười năm làm việc.) -
I think I’ll chuck in my gym membership—I never use it.
(Tôi nghĩ mình sẽ hủy thẻ tập gym – tôi chẳng bao giờ dùng đến.) -
We all chucked in a few dollars for her birthday present.
(Chúng tôi đều góp một vài đô cho món quà sinh nhật của cô ấy.) -
The chef chucked in some extra spices to enhance the flavor.
(Đầu bếp thêm một vài loại gia vị để tăng hương vị.) -
She chucked in a joke during the meeting to lighten the mood.
(Cô ấy thêm một câu đùa trong cuộc họp để làm dịu không khí.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Chuck in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Quit | Bỏ việc, từ bỏ |
| Give up | Bỏ cuộc, từ bỏ |
| Contribute | Đóng góp (tiền, ý tưởng, hành động) |
| Add in | Thêm vào, đưa vào |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Continue | Tiếp tục |
| Keep (at it) | Kiên trì làm việc gì |
| Withhold | Giữ lại, không đóng góp |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
