Drop by là gì? Tất tần tật về Drop by

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drop by từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 554 05/05/2025


Drop by

I. Định nghĩa Drop by

drop by: Tạt vào thăm, nhân tiện vào thăm

Drop by là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drop (v): thả, ghé qua

  • By (giới từ/trạng từ): ngang qua, gần

→"Drop by" = ghé ngang qua một nơi (thường là nhà hoặc nơi làm việc của ai đó), không trang trọng, không cần hẹn trước

Ví dụ:

He dropped by on his way home from work. (Anh ấy đã nhân tiện ghé thăm trên đường về nhà từ nơi làm việc.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drop by

1. Cấu trúc

(1) S + drop by (somewhere)

(2) S + drop by + someone's place/office/house

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng trong cuộc trò chuyện thân mật, thể hiện ý định ghé chơi, ghé thăm ai đó nhanh chóng.

  • Không cần sắp xếp trước hoặc trang trọng như “visit”.

Ví dụ:

  • I’ll drop by your office later to give you the file.
    → Tôi sẽ ghé qua văn phòng bạn sau để đưa bạn tập tài liệu.

  • Feel free to drop by anytime.
    → Cứ thoải mái ghé qua bất cứ lúc nào nhé.

  • She dropped by to say hello.
    → Cô ấy ghé qua để chào một tiếng.

  • My neighbor dropped by with some cookies.
    → Hàng xóm tôi ghé qua mang theo vài chiếc bánh quy.

  • We dropped by the store on our way home.
    → Chúng tôi ghé qua cửa hàng trên đường về nhà.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drop by

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Stop by Ghé qua I’ll stop by later. Tôi sẽ ghé qua sau.
Drop in Ghé vào, tạt vào He dropped in without calling first. Anh ấy ghé vào mà không báo trước.
Come by Ghé qua (thường đến nhà hoặc cửa hàng) Come by the shop tomorrow. Ghé cửa hàng ngày mai nhé.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Stay away Tránh xa, không đến Please stay away if you're sick. Vui lòng tránh xa nếu bạn bị ốm.
Ignore Bỏ qua, không thăm He ignored the invitation. Anh ta phớt lờ lời mời.
Leave Rời đi They left before we arrived. Họ rời đi trước khi chúng tôi đến.

1 554 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: