Go away là gì? Tất tần tật về go away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Go away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Go away
I. Định nghĩa Go away
go away: Rời đi hoặc biến mất
Go away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, cấu tạo gồm:
Go (động từ) + away (trạng từ)
"Go" là động từ chỉ hành động di chuyển, "away" là trạng từ chỉ sự di chuyển rời khỏi hoặc đi xa khỏi một địa điểm.
Go away có nghĩa là rời đi khỏi một nơi, hoặc yêu cầu ai đó rời đi, không ở gần mình nữa. Cũng có thể chỉ việc một điều gì đó biến mất hoặc kết thúc.
Ví dụ:
This drug should make the pain GO AWAY. (Viên thuốc này sẽ làm cơn đau biến mất ngay.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Go away
1. Cấu trúc
S + go away: Chủ ngữ rời khỏi hoặc yêu cầu ai đó đi đi.
Ví dụ: "Please go away!" (Làm ơn đi đi!)
2. Cách sử dụng
Go away thường được dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó rời khỏi hoặc khi một tình huống nào đó kết thúc hoặc biến mất.
Ví dụ: "The pain will go away after some time." (Cơn đau sẽ biến mất sau một thời gian.)
Ví dụ:
"Go away! I don’t want to talk to you right now."
(Đi đi! Tôi không muốn nói chuyện với bạn ngay bây giờ.)
"The kids went away for the weekend."
(Những đứa trẻ đã đi xa vào cuối tuần.)
"I wish the rain would go away soon."
(Tôi mong rằng cơn mưa sẽ sớm biến mất.)
"She told him to go away when he started bothering her."
(Cô ấy bảo anh ta đi đi khi anh ta bắt đầu làm phiền cô ấy.)
"The headache will go away after you take some rest."
(Cơn đau đầu sẽ biến mất sau khi bạn nghỉ ngơi một chút.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Go away
1. Từ đồng nghĩa
Leave (rời đi)
Ví dụ: "He left the party early."
(Anh ấy rời khỏi bữa tiệc sớm.)
Depart (rời đi)
Ví dụ: "The train will depart in 10 minutes."
(Chuyến tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.)
Get out (ra ngoài, đi ra)
Ví dụ: "Get out of here!"
(Ra khỏi đây ngay!)
2. Từ trái nghĩa
Stay (ở lại)
Ví dụ: "Please stay here with me."
(Làm ơn ở lại đây với tôi.)
Come (đến)
Ví dụ: "Please come over here!"
(Làm ơn đến đây!)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
