Break through là gì? Tất tần tật về break through
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Break through từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Break through
I. Định nghĩa Break through
break through: Vượt qua hàng rào, thanh chắn
Break through là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
break (động từ): phá vỡ, xuyên qua
-
through (giới từ): xuyên qua, vượt qua
ĐỊnh nghĩa Break through:
-
Phá vỡ một vật cản vật lý (bức tường, hàng rào, vòng vây).
-
Đạt được thành công hoặc bước tiến lớn sau thời gian gặp khó khăn hoặc bị cản trở.
Ví dụ:
The crowd broke through the police barriers and attacked the hunters. (Đám đông đã vượt qua hàng rào cảnh sát và tấn công thợ săn.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Break through
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + break through + something | Vượt qua rào cản, giới hạn, vật cản hoặc khó khăn | Scientists broke through the problem of storage. | Các nhà khoa học đã vượt qua vấn đề lưu trữ. |
| S + break through (không tân ngữ) | Thực hiện bước đột phá | After years of rejection, she finally broke through. | Sau nhiều năm bị từ chối, cô ấy cuối cùng cũng đã thành công. |
2. Cách sử dụng
-
Break through thường dùng để mô tả hành động vượt qua rào cản, giới hạn, hoặc đạt thành tựu quan trọng trong công việc, nghiên cứu, nghệ thuật...
-
Dùng được cả trong văn nói lẫn văn viết.
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| The army broke through the enemy lines. | Quân đội đã phá vỡ tuyến phòng thủ của kẻ địch. |
| Researchers have broken through in cancer treatment. | Các nhà nghiên cứu đã có bước đột phá trong điều trị ung thư. |
| He finally broke through and became a well-known artist. | Anh ấy cuối cùng đã đột phá và trở thành một nghệ sĩ nổi tiếng. |
| The sun broke through the clouds. | Mặt trời xuyên qua những đám mây. |
| She broke through her fears and gave a great presentation. | Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ và thuyết trình rất tốt. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Break through
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| overcome (vượt qua) | She overcame all obstacles to reach her goal. | Cô ấy đã vượt qua mọi trở ngại để đạt được mục tiêu. |
| succeed (thành công) | He succeeded after many failures. | Anh ấy đã thành công sau nhiều thất bại. |
| make a breakthrough (tạo ra đột phá) | They made a breakthrough in AI. | Họ đã tạo ra một đột phá trong trí tuệ nhân tạo. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| fail (thất bại) | The project failed due to poor planning. | Dự án thất bại do kế hoạch kém. |
| be stuck (bị mắc kẹt) | They were stuck in the same stage for months. | Họ đã mắc kẹt ở cùng một giai đoạn suốt nhiều tháng. |
| give up (bỏ cuộc) | He gave up before seeing any results. | Anh ấy bỏ cuộc trước khi thấy kết quả. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
