Plough back là gì? Tất tần tật về Plough back
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plough back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Plough back
I. Định nghĩa Plough back
Plough back: Tái đầu tư tiền bạn đã đầu tư vào một mục kinh doanh
Plough back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
plough (cũng viết là plow trong tiếng Anh Mỹ): động từ, nghĩa là cày bừa, hoặc trong kinh tế nghĩa là tái đầu tư
-
back: trạng từ, mang nghĩa quay lại, trở lại
Plough back nghĩa là: Tái đầu tư lợi nhuận vào doanh nghiệp, dự án... thay vì chia cho cổ đông hay tiêu dùng cá nhân. (Còn gọi là "tái đầu tư lợi nhuận" – reinvest profits)
Ví dụ:
We PLOUGHED BACK all the profits to grow the company. Chúng tôi tái đầu tư lại toàn bộ lợi nhuận để phát triển công ty.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Plough back
1. Cấu trúc
plough back + something + into + something
(plough back profits into the business)
2. Cách sử dụng
-
Dùng nhiều trong bối cảnh kinh doanh, tài chính
-
Mô tả hành động dùng tiền lãi/lợi nhuận để tiếp tục đầu tư phát triển
Ví dụ:
-
The company ploughed back all its profits into research and development.
→ Công ty tái đầu tư toàn bộ lợi nhuận vào nghiên cứu và phát triển. -
They decided to plough back earnings to expand the business.
→ Họ quyết định tái đầu tư lợi nhuận để mở rộng kinh doanh. -
Instead of taking dividends, she ploughed the money back into the startup.
→ Thay vì nhận cổ tức, cô ấy đầu tư lại tiền vào công ty khởi nghiệp. -
Small businesses often plough back profits in their early years.
→ Các doanh nghiệp nhỏ thường tái đầu tư lợi nhuận trong những năm đầu. -
The farmers ploughed back the income from the harvest into buying new equipment.
→ Nông dân đầu tư lại thu nhập từ mùa vụ để mua thiết bị mới.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plough back
1. Từ đồng nghĩa
-
reinvest: tái đầu tư
Ví dụ: He reinvested the profits into the project.
→ Anh ấy tái đầu tư lợi nhuận vào dự án.
-
put back: để lại vào, đưa trở lại (trong ngữ cảnh tiền bạc)
Ví dụ: They put the money back into the business.
→ Họ bỏ tiền trở lại vào việc kinh doanh.
2. Từ trái nghĩa
-
withdraw: rút ra
Ví dụ: He withdrew all his profits from the company.
→ Anh ấy rút hết lợi nhuận khỏi công ty.
-
spend: tiêu xài (thay vì đầu tư lại)
Ví dụ: They spent the profits on bonuses instead of reinvesting.
→ Họ dùng lợi nhuận để trả thưởng thay vì tái đầu tư.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
