Die back là gì? Tất tần tật về Die back
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Die back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Die back
I. Định nghĩa Die back
die back: Khi các phần của một cây ở trên mặt đất chết nhưng rễ chính vẫn còn sống
Die back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
die: chết, héo tàn
-
back: trở lại, lùi lại phía sau
Die back = một phần của cây (thường là cành hoặc lá) chết dần từ ngọn về gốc, do bệnh, thời tiết, hoặc điều kiện bất lợi. Là hiện tượng suy yếu từ từ của thực vật, thường xảy ra vào mùa đông, khi thiếu nước, bị sâu bệnh, hoặc đất kém.
Ví dụ:
The plant dies back in the winter. (Trong mùa đông, các phần của cây trên mặt đất bị chết nhưng phần rễ chính vẫn còn sống.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Die back
1. Cấu trúc
Chủ ngữ (cây/cành/lá...) + die back (Không dùng với tân ngữ)
2. Cách sử dụng
-
Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, làm vườn, hoặc sinh học thực vật.
-
Miêu tả cây cối yếu đi nhưng không chết hoàn toàn – có thể mọc lại nếu điều kiện cải thiện.
Ví dụ:
-
The plants may die back in winter but regrow in spring.
→ Cây có thể héo tàn vào mùa đông nhưng mọc lại vào mùa xuân. -
If the roots stay healthy, the shrub will die back but not die completely.
→ Nếu rễ còn khỏe, bụi cây sẽ héo phần trên nhưng không chết hoàn toàn. -
The top of the tree has died back due to drought.
→ Phần ngọn của cây đã héo tàn do hạn hán. -
Roses often die back after flowering.
→ Hoa hồng thường héo tàn sau khi ra hoa. -
Some herbs die back naturally every year.
→ Một số loại thảo mộc héo tàn tự nhiên hàng năm.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Die back
1. Từ đồng nghĩa
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| wither | héo, khô (về cây cối) |
| shrivel | co lại, khô héo |
| fade | phai nhạt, yếu dần |
| decline | suy giảm |
2. Từ trái nghĩa
| Từ vựng | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| regrow | mọc lại |
| revive | phục hồi, sống lại |
| thrive | phát triển mạnh |
| sprout | đâm chồi, mọc mầm |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
