Blow off là gì? Tất tần tật về blow off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Blow off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Blow off
I. Định nghĩa Blow off
blow off: Lỡ hẹn/ Lờ đi, bỏ qua, không làm việc gì/ Đánh rắm
Blow off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Blow: thổi, hơi thở.
-
Off: ra ngoài, tắt, không còn.
Blow off có thể có các nghĩa sau:
-
Thổi ra ngoài (thường dùng với vật thể bị gió thổi ra ngoài).
-
Bỏ qua, hủy bỏ (thường là các cuộc hẹn, kế hoạch).
-
Từ bỏ, không làm theo (thường là trách nhiệm, công việc).
-
Giải tỏa cảm xúc, xả giận (thường là với con người, làm gì đó để giảm căng thẳng).
Ví dụ:
We were going to meet last night, but she blew me off at the last minute. (Chúng tôi đã dự định gặp nhau tối qua, nhưng cô ta đã lỡ hẹn vào phút cuối.)
I blew the homework off. (Tôi đã không làm bài tập về nhà.)
He blew off in front of everybody. (Anh ta đã đánh rắm trước mọi người.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Blow off
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| blow off + cái gì đó | thổi ra ngoài | The wind blew off my hat. | Gió đã thổi bay chiếc mũ của tôi. |
| blow off + cuộc hẹn, kế hoạch | hủy bỏ, bỏ qua | She blew off the meeting to go shopping. | Cô ấy đã hủy cuộc họp để đi mua sắm. |
| blow off + trách nhiệm | từ bỏ, không làm theo | He blew off his responsibilities at work. | Anh ấy từ bỏ trách nhiệm công việc. |
| blow off + hơi, cảm xúc | giải tỏa, xả giận | He blew off some steam after a tough day. | Anh ấy đã xả giận sau một ngày làm việc căng thẳng. |
2. Cách sử dụng
-
Blow off là động từ ngoại động từ (transitive), nghĩa là cần một tân ngữ đi kèm (cái bị thổi ra hoặc hủy bỏ).
-
Dạng bị động: be blown off (bị thổi đi, bị bỏ qua).
Ví dụ:
-
The wind blew off the roof during the storm.
→ Cơn gió đã thổi bay mái nhà trong cơn bão. -
He blew off his friends to go to the party.
→ Anh ấy đã bỏ bạn bè để đi dự tiệc. -
I was really upset when she blew me off for the third time.
→ Tôi đã rất buồn khi cô ấy bỏ tôi lần thứ ba. -
He needed to blow off some steam after a stressful day at work.
→ Anh ấy cần giải tỏa cảm xúc sau một ngày làm việc căng thẳng. -
She decided to blow off the meeting and take the day off instead.
→ Cô ấy quyết định hủy cuộc họp và nghỉ làm thay vào đó.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Blow off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| cancel | hủy bỏ | He canceled the meeting at the last minute. | Anh ấy đã hủy cuộc họp vào phút cuối. |
| skip | bỏ qua | She skipped the class to go out with friends. | Cô ấy bỏ qua buổi học để đi chơi với bạn. |
| ignore | phớt lờ, bỏ qua | He ignored his duties at work. | Anh ấy đã phớt lờ công việc của mình. |
| dismiss | loại bỏ, bỏ qua | She dismissed the invitation to the event. | Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia sự kiện. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| engage | tham gia, tham dự | He engaged in the meeting after a long break. | Anh ấy đã tham gia cuộc họp sau một kỳ nghỉ dài. |
| attend | tham gia, có mặt | She attended the seminar despite the rain. | Cô ấy đã tham gia buổi hội thảo dù trời mưa. |
| take on | nhận trách nhiệm | He decided to take on more work after the promotion. | Anh ấy quyết định nhận thêm công việc sau khi được thăng chức. |
| face up to | đối mặt với | She faced up to the challenges at work. | Cô ấy đối mặt với những thử thách trong công việc. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
