Play off là gì? Tất tần tật về Play off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Play off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Play off
I. Định nghĩa Play off
Play off: Chơi trò chơi để quyết định ai là người chiến thắng / Làm cho mọi người cạnh tranh với nhau để bạn được hưởng lợi
Play off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
play: động từ, nghĩa là "chơi", "thi đấu"
-
off: trạng từ, mang ý nghĩa "kết thúc", "phân định", "tách ra"
Play off có hai nghĩa chính:
1. Thi đấu để phân định thắng thua (trận playoff)
→ Trận đấu được tổ chức giữa các đội ngang điểm hoặc để chọn ra đội chiến thắng cuối cùng.
2. Tận dụng sự đối lập để có lợi
→ Cố tình khiến hai người/nhóm mâu thuẫn hoặc cạnh tranh để mình được lợi.
Ví dụ:
As both teams had the same points, they PLAYED OFF to decide the winner. Vì hai nhóm có cùng điểm nên họ chơi trò chơi để quyết định người chiến thắng.
He PLAYED them OFF against each other to get the best deal. Anh ta làm cho họ cạnh tranh với nhau để đạt được thỏa thuận tốt nhất.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Play off
1. Cấu trúc
1.1. play off + (trận đấu, giải đấu)
1.2. play A off against B
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Thể thao | Thi đấu phân định thắng thua | They played off to decide who goes to the final. |
| Chiến lược/giao tiếp | Lợi dụng sự cạnh tranh giữa hai bên | He played his parents off against each other to get what he wanted. |
Ví dụ:
-
The two teams will play off for a place in the final.
→ Hai đội sẽ thi đấu phân định để giành suất vào chung kết. -
We had to play off after drawing the first match.
→ Chúng tôi phải đá lại sau khi hòa trận đầu tiên. -
She played her colleagues off against one another to get promoted.
→ Cô ấy lợi dụng sự ganh đua giữa đồng nghiệp để được thăng chức. -
Managers sometimes play employees off against each other to increase productivity.
→ Quản lý đôi khi kích thích cạnh tranh giữa nhân viên để tăng hiệu suất. -
They are playing off next week in a decider match.
→ Tuần sau họ sẽ thi đấu phân định thắng thua.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Play off
1. Từ đồng nghĩa
-
compete: thi đấu
Ví dụ: The two teams will compete for the title.
→ Hai đội sẽ thi đấu giành chức vô địch.
-
pit (someone) against (someone else): đặt hai bên vào thế đối đầu
Ví dụ: He pitted the two candidates against each other.
→ Anh ta đặt hai ứng viên vào thế cạnh tranh nhau.
2. Từ trái nghĩa
-
cooperate: hợp tác
Ví dụ: They decided to cooperate instead of competing.
→ Họ quyết định hợp tác thay vì cạnh tranh.
-
work together: làm việc cùng nhau
Ví dụ: The team worked together to finish the project.
→ Nhóm đã cùng nhau hoàn thành dự án.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
