Blow out là gì? Tất tần tật về blow out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Blow out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Blow out
I. Định nghĩa Blow out
blow out: Thổi tắt/ Đánh bại hoàn toàn
Blow out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Blow: thổi, hơi thở.
-
Out: ra ngoài, tắt.
Blow out có thể có các nghĩa sau:
-
Thổi tắt (thường dùng với ngọn nến, ngọn lửa).
-
Thổi ra ngoài (dùng trong ngữ cảnh vật lý, gió thổi hoặc làm một vật gì đó bị thổi đi).
-
Làm cho thứ gì đó tắt (đặc biệt với đèn, nến).
-
Làm hỏng (thường là về xe cộ, ví dụ như lốp xe bị nổ).
-
Tổ chức một sự kiện thành công vượt ngoài mong đợi (nghĩa bóng).
-
Bùng nổ (cảm xúc hoặc sự kiện) (đặc biệt trong ngữ cảnh thể thao hoặc cuộc thi).
Ví dụ:
She blew the candles out on her birthday cake. (Cô ấy thổi tắt nến trên bánh sinh nhật.)
The Broncos blew out the Raiders 55-0. (Đội Broncos đã đánh bại hoàn toàn đội Raiders với tỉ số 55-0.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Blow out
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| blow out + ngọn lửa, nến | thổi tắt ngọn lửa | She blew out the candles on the cake. | Cô ấy thổi tắt nến trên chiếc bánh. |
| blow out + lốp xe | nổ lốp | We had a blowout while driving on the highway. | Chúng tôi bị nổ lốp khi lái xe trên đường cao tốc. |
| blow out + sự kiện | tổ chức sự kiện thành công | The party was a blowout. | Buổi tiệc thật tuyệt vời. |
| blow out + cảm xúc | bùng nổ cảm xúc | He blew out his frustration during the meeting. | Anh ấy đã xả cơn bực bội trong cuộc họp. |
| blow out + vật thể | thổi ra ngoài | The wind blew out the papers from the table. | Gió thổi ra ngoài những tờ giấy trên bàn. |
2. Cách sử dụng
-
Blow out là động từ ngoại động từ (transitive), nghĩa là cần có tân ngữ đi kèm (cái bị thổi tắt, bị thổi ra).
-
Dạng bị động: be blown out (bị thổi tắt, bị hủy bỏ).
Ví dụ:
-
She blew out the candles on her birthday cake.
→ Cô ấy thổi tắt nến trên chiếc bánh sinh nhật. -
The tire blew out while we were driving on the freeway.
→ Lốp xe bị nổ khi chúng tôi đang lái xe trên cao tốc. -
The party was a huge blowout, with a live band and lots of food.
→ Buổi tiệc là một sự kiện hoành tráng, với ban nhạc sống và rất nhiều thức ăn. -
He blew out all his frustration after the difficult meeting.
→ Anh ấy đã xả hết sự bực bội của mình sau cuộc họp khó khăn. -
The wind blew out the flames, and the fire was quickly extinguished.
→ Gió thổi tắt ngọn lửa và đám cháy nhanh chóng bị dập tắt.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Blow out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| extinguish | dập tắt, làm tắt | He extinguished the fire with a fire extinguisher. | Anh ấy đã dập tắt đám cháy bằng bình chữa cháy. |
| snuff out | dập tắt, thổi tắt | She snuffed out the candle with her fingers. | Cô ấy đã thổi tắt ngọn nến bằng ngón tay. |
| burst | nổ (về lốp xe) | The tire burst after running over a nail. | Lốp xe nổ sau khi cán phải một chiếc đinh. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa đối lập | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| light up | thắp sáng | He lit up the candles on the cake. | Anh ấy đã thắp sáng nến trên chiếc bánh. |
| inflate | thổi phồng, làm phồng lên | He inflated the balloon before the party. | Anh ấy đã thổi phồng quả bóng trước buổi tiệc. |
| start up | bắt đầu, khởi động | He started up the engine of the car. | Anh ấy đã khởi động động cơ của chiếc xe. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
