Sign with là gì? Tất tần tật về Sign with

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sign with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 463 25/04/2025


Sign with

I. Định nghĩa Sign with

Sign with: Ký hợp đồng với

Sign with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • sign (động từ): ký (một hợp đồng, văn bản, thỏa thuận)

  • with (giới từ): với (ai đó, tổ chức nào đó)

→ Sign with là cụm động từ có nghĩa là ký hợp đồng hoặc thỏa thuận với một người, tổ chức hoặc công ty nào đó.

Ví dụ:

She's SIGNED WITH EMI for the next few years. Cô ấy vừa ký hợp đồng với EMI cho vài năm tiếp theo.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Sign with

1. Cấu trúc

Sign with + tổ chức/người → ký hợp đồng với ai đó

2. Cách sử dụng

Dùng khi muốn nói ai đó chính thức đồng ý hợp tác hoặc làm việc với tổ chức/cá nhân nào đó thông qua một hợp đồng hay thỏa thuận.

Ví dụ:

  • The singer signed with a major record label.
    → Ca sĩ đó đã ký hợp đồng với một hãng thu âm lớn.

  • He signed with the Lakers for the next season.
    → Anh ấy đã ký hợp đồng với đội Lakers cho mùa giải tới.

  • She signed with a modeling agency last year.
    → Cô ấy đã ký hợp đồng với một công ty người mẫu năm ngoái.

  • The author signed with a publishing house to release her book.
    → Tác giả đã ký hợp đồng với một nhà xuất bản để phát hành sách.

  • After weeks of negotiation, the startup signed with an investor.
    → Sau nhiều tuần đàm phán, công ty khởi nghiệp đã ký hợp đồng với một nhà đầu tư.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sign with

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ + Dịch
contract with ký hợp đồng với He contracted with a tech firm. → Anh ấy đã ký hợp đồng với một công ty công nghệ.
agree with đồng ý hợp tác với She agreed with the agency on the terms. → Cô ấy đã đồng ý với công ty về các điều khoản.
partner with hợp tác với They partnered with Google. → Họ đã hợp tác với Google.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa trái ngược Ví dụ + Dịch
break with chấm dứt hợp tác với He broke with his old agent. → Anh ấy đã chấm dứt hợp tác với người đại diện cũ.
resign from rời bỏ, từ chức khỏi She resigned from the company. → Cô ấy đã nghỉ việc tại công ty.
cancel (a contract with) hủy hợp đồng với They canceled the deal with the supplier. → Họ đã hủy hợp đồng với nhà cung cấp.

1 463 25/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: