Peel off là gì? Tất tần tật về Peel off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Peel off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Peel off
I. Định nghĩa Peel off
Peel off: Rời khỏi nhóm bằng cách di chuyển theo một hướng khác
Peel off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: peel (bóc, lột, tách)
-
Phó từ: off (ra khỏi, rời ra)
Peel off có hai nghĩa chính:
-
Bóc, lột ra từng lớp (thường là da, sơn, giấy, quần áo...)
-
Tách ra khỏi nhóm, dòng chuyển động (xe, người, đội hình – thường dùng trong mô tả chuyển động)
Ví dụ:
When the police blocked the road, a few protesters PEELED OFF and left the march. Khi cảnh sát chặn đường, một vài người biểu tình đã rời đi và rời khỏi cuộc diễu hành.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Peel off
1. Cấu trúc
-
S + peel off + something → bóc/lột cái gì đó ra
-
S + peel off → chủ thể tự bong/tách ra (không cần tân ngữ)
-
S + peel off from + something → tách khỏi một nhóm/cấu trúc lớn
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong tình huống vật lý: bóc, rơi ra (như da, sơn, nhãn dán...)
-
Dùng nghĩa bóng hoặc mô tả chuyển động: xe, người, vật thể tách ra khỏi đoàn
Ví dụ:
-
She peeled off the old wallpaper.
→ Cô ấy bóc lớp giấy dán tường cũ ra. -
The paint is starting to peel off the walls.
→ Lớp sơn bắt đầu bong ra khỏi tường. -
The pilot peeled off from the formation to land.
→ Phi công tách khỏi đội hình để hạ cánh. -
He peeled off his wet shirt after the run.
→ Anh ấy cởi chiếc áo ướt sau khi chạy. -
A few protesters peeled off from the crowd and ran toward the building.
→ Một vài người biểu tình tách khỏi đám đông và chạy về phía tòa nhà.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Peel off
1. Từ đồng nghĩa
-
strip off → lột ra
He stripped off his muddy clothes.
→ Anh ấy lột đồ dính bùn ra. -
slip off → trượt ra, tuột ra
The ring slipped off her finger.
→ Chiếc nhẫn tuột khỏi tay cô ấy. -
break away (from) → tách ra khỏi
One car broke away from the group.
→ Một chiếc xe tách khỏi đoàn.
2. Từ trái nghĩa
-
stick on → dán vào
She stuck the label on the box.
→ Cô ấy dán nhãn lên hộp. -
put on → mặc vào
He put on his jacket before going out.
→ Anh ấy mặc áo khoác trước khi ra ngoài. -
join up with → nhập lại với nhóm
They joined up with the rest of the convoy.
→ Họ nhập lại với phần còn lại của đoàn xe.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
