Peg away là gì? Tất tần tật về Peg away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Peg away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Peg away
I. Định nghĩa Peg away
Peg away: Tiếp tục làm việc gì đó
Peg away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: peg → trong cụm này mang nghĩa làm việc chăm chỉ, đều đặn
-
Phó từ: away → diễn tả sự liên tục, không ngừng nghỉ
Peg away có nghĩa là: Tiếp tục làm việc một cách đều đặn và chăm chỉ, không bỏ cuộc, dù công việc có thể chán nản, khó khăn hoặc mất thời gian.
Ví dụ:
I PEGGED AWAY for weeks before my exams. Tôi tiếp tục làm việc này vài tuần trước kỳ thi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Peg away
1. Cấu trúc
S + peg away (at something)
→ Chủ ngữ chăm chỉ làm việc gì đó trong thời gian dài.
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong bối cảnh nói về làm bài tập, học tập, làm việc tay chân hay trí óc, nhấn mạnh sự kiên trì, không nản lòng.
-
Có thể dùng trong văn nói để khuyến khích hoặc miêu tả ai đó nỗ lực lâu dài.
Ví dụ:
-
She kept pegging away at her thesis until it was finally finished.
→ Cô ấy cứ miệt mài làm luận văn cho đến khi xong. -
He pegged away at his job even when no one noticed.
→ Anh ấy vẫn chăm chỉ làm việc dù chẳng ai để ý. -
They’ve been pegging away at building that house for months.
→ Họ đã miệt mài xây ngôi nhà đó suốt nhiều tháng. -
Just keep pegging away, and you'll see progress.
→ Cứ tiếp tục nỗ lực đi, rồi bạn sẽ thấy tiến bộ. -
I’ve been pegging away at this puzzle all day.
→ Tôi đã cặm cụi giải câu đố này cả ngày rồi.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Peg away
1. Từ đồng nghĩa
-
plug away (at) → cặm cụi làm
She plugged away at her studies every night.
→ Cô ấy cặm cụi học mỗi tối. -
grind away (at) → cày cuốc, học hành/làm việc vất vả
He grinds away at his job day and night.
→ Anh ấy làm việc quần quật ngày đêm. -
persevere → kiên trì
If you persevere, you’ll succeed.
→ Nếu bạn kiên trì, bạn sẽ thành công.
2. Từ trái nghĩa
-
give up → từ bỏ
He gave up after a few tries.
→ Anh ấy bỏ cuộc sau vài lần thử. -
slack off → lười biếng, chểnh mảng
She started slacking off after getting the job.
→ Cô ấy bắt đầu chểnh mảng sau khi có việc. -
quit → nghỉ, bỏ hẳn
He quit studying because it was too hard.
→ Anh ấy bỏ học vì thấy quá khó.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
