Pop off là gì? Tất tần tật về Pop off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pop off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pop off
I. Định nghĩa Pop off
Pop off: Nói to, phàn nàn / Ra ngoài trong khoảng thời gian ngắn / Giết, bắn
Pop off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
pop (động từ): bật lên, nổ ra, hoặc rời đi nhanh chóng (tùy theo ngữ cảnh)
-
off (phó từ/giới từ): mang nghĩa rời đi, tách ra, bắn ra, kết thúc...
Định nghĩa Pop off:
| Nghĩa | Định nghĩa | Giải thích ngắn gọn |
|---|---|---|
| 1. Rời đi nhanh chóng | To go somewhere quickly or suddenly | Đi nhanh, tạm đi đâu đó |
| 2. Phát ra tiếng nổ (nhẹ) | To make a small, sudden noise (like from a gun or machine) | Tạo ra tiếng “bộp”, “tạch” |
| 3. Nói tuôn ra (giận dữ) | To speak suddenly and angrily | Bực tức rồi buột miệng nói |
| 4. Qua đời (không trang trọng) | To die (informal, slang) | Chết (cách nói hài hước, nhẹ nhàng) |
Ví dụ:
He's always POPPING OFF when things don't suit him. Anh ta luôn phàn nàn khi có gì đó không hợp với mình.
He's just POPPED OFF for a break and should be back in a few minutes. Anh ta chỉ ra ngoài giải lao và sẽ trở lại trong vài phút nữa.
He got POPPED OFF when trying to rob at that place. Anh ta đã bị bắn khi đang cố gắng ăn trộm ở chỗ đó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pop off
1. Cấu trúc
[Chủ ngữ] + pop off (+ trạng từ / giới từ)
2. Cách sử dụng
-
Nghĩa 1: dùng trong các câu nói về ai đó rời đi nhanh chóng
-
Nghĩa 2: dùng với vật phát tiếng nổ (chai nước, súng, thiết bị)
-
Nghĩa 3: dùng trong văn nói khi ai đó nổi nóng, bực mình rồi nói to tiếng
-
Nghĩa 4: dùng trong văn nói, nghĩa là chết (cách nói nhẹ nhàng, hài hước)
Ví dụ:
Nghĩa 1 – Rời đi nhanh chóng
I’m just popping off to the shop. Be right back!
→ Tôi chỉ chạy ra cửa hàng chút xíu, quay lại ngay!
Nghĩa 2 – Phát ra tiếng nổ nhẹ
The balloon popped off suddenly and scared the kids.
→ Quả bóng bay bất ngờ nổ cái “bộp” làm bọn trẻ sợ.
Nghĩa 3 – Nói tuôn ra, nổi nóng
He popped off at the waiter for getting the order wrong.
→ Anh ta nổi cáu với người phục vụ vì mang sai món.
Nghĩa 4 – Qua đời (không trang trọng)
- My old phone finally popped off last night.
→ Cái điện thoại cũ của tôi “chết hẳn” đêm qua rồi.
- He popped off peacefully in his sleep.
→ Ông ấy ra đi thanh thản trong giấc ngủ.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pop off
| Loại | Từ | Ví dụ câu | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Đồng nghĩa | Head out | I’m heading out to the store. | Tôi đi ra cửa hàng một chút. |
| Go off | The firework went off loudly. | Pháo nổ to. | |
| Snap at | She snapped at me for no reason. | Cô ấy nổi cáu với tôi mà không rõ lý do. | |
| Pass away | Her grandfather passed away last year. | Ông cô ấy qua đời năm ngoái. | |
| Trái nghĩa | Stay put | Just stay put until I get back. | Cứ ở yên đó đợi tôi quay lại. |
| Hold it in | He tried to hold in his anger. | Anh ấy cố kiềm chế cơn giận. | |
| Come to life | The town comes to life during festivals. | Thị trấn trở nên sống động trong lễ hội. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
