Calm down là gì? Tất tần tật về calm down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Calm down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Calm down
I. Định nghĩa Calm down
calm down: Bình tĩnh lại
Calm down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Calm: bình tĩnh, yên tĩnh
-
Down: xuống, hạ thấp
Calm down có nghĩa là bình tĩnh lại, giảm bớt cảm xúc mạnh mẽ hoặc làm dịu lại sự căng thẳng.
Ví dụ:
When I lose my temper, it takes ages for me to calm down again. (Khi tôi mất bình tĩnh, thường thì khá là lâu để tôi bình tĩnh trở lại.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Calm down
1. Cấu trúc
-
Calm down (dùng cho ai đó, thường là yêu cầu hoặc lời khuyên)
-
Calm someone down (làm cho ai đó bình tĩnh lại)
2. Cách sử dụng
-
Calm down and think carefully before reacting.
→ Bình tĩnh lại và suy nghĩ kỹ trước khi phản ứng. -
I had to calm him down after he got angry.
→ Tôi phải làm anh ấy bình tĩnh lại sau khi anh ấy nổi giận. -
Take a few deep breaths to calm down.
→ Hãy hít thở sâu vài lần để bình tĩnh lại. -
The teacher tried to calm the students down after the argument.
→ Cô giáo cố gắng làm các học sinh bình tĩnh lại sau cuộc cãi vã. -
She was so upset, but after a while, she calmed down.
→ Cô ấy rất buồn, nhưng sau một lúc, cô ấy đã bình tĩnh lại.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Calm down
1. Từ đồng nghĩa
-
Relax: thư giãn
-
Settle down: ổn định, bình tĩnh
-
Compose oneself: làm cho bản thân bình tĩnh lại
2. Từ trái nghĩa
-
Get upset: trở nên lo lắng, tức giận
-
Get worked up: kích động, căng thẳng
-
Freak out: hoảng loạn, mất bình tĩnh
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
