Pucker up là gì? Tất tần tật về Pucker up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pucker up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pucker up
I. Định nghĩa Pucker up
Pucker up: Di chuyển môi vào vị trí để hôn
Pucker up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: pucker – có nghĩa là nhăn lại, làm co rút, làm nhúm (thường là môi hoặc da).
-
Giới từ/phó từ: up – mang nghĩa hướng lên, hoàn tất hành động, tăng cường.
Pucker up = chu môi lên, chuẩn bị hôn hoặc làm hành động mím môi lại.
Ví dụ:
He PUCKERED UP his lips when she moved forwards to kiss him. Anh ấy hướng môi khi cô ấy vươn tới hôn anh ấy.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pucker up
1. Cấu trúc
S + pucker up
Không cần tân ngữ. Hành động chủ yếu nói về cử chỉ trên khuôn mặt, đặc biệt là môi.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi ai đó chuẩn bị hôn, hoặc trêu chọc, hoặc ra hiệu hôn.
-
Đôi khi dùng trong ngữ cảnh hài hước, thân mật hoặc ngại ngùng.
-
Ngoài ra, cũng dùng mô tả khuôn mặt/môi co lại do ăn đồ chua, hoặc phản ứng cảm xúc.
Ví dụ:
-
Come on, pucker up – it’s just a little kiss!
→ Thôi nào, chu môi lên – chỉ là một cái hôn nhỏ thôi mà! -
He puckered up his lips before leaning in to kiss her.
→ Anh ấy chu môi lại trước khi nghiêng người vào để hôn cô ấy. -
Pucker up, Grandma’s giving kisses to everyone! (giỡn vui)
→ Chu môi lên nào, bà ngoại đang phát hôn cho tất cả mọi người đấy! -
She puckered up when she tasted the sour lemon.
→ Cô ấy nhăn môi lại khi nếm quả chanh chua. -
You’d better pucker up – it’s tradition to kiss under the mistletoe!
→ Tốt hơn hết là bạn nên chu môi đi – theo truyền thống thì phải hôn dưới nhành tầm gửi đấy!
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pucker up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Purse one’s lips | Mím môi lại | She pursed her lips in disapproval. | Cô ấy mím môi vì không hài lòng. |
| Pout | Bĩu môi, chu môi (giận hoặc làm điệu) | He pouted when he didn’t get his way. | Anh ấy bĩu môi khi không được như ý. |
| Kiss (v) | Hôn | He kissed her gently. | Anh ấy hôn cô ấy nhẹ nhàng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Relax your lips | Thả lỏng môi | He relaxed his lips after the sour taste faded. | Anh ấy thả lỏng môi sau khi vị chua biến mất. |
| Smile openly | Cười tự nhiên | She smiled openly instead of puckering up. | Cô ấy cười tươi thay vì chu môi. |
| Stay still / Avoid kiss | Không hôn / giữ im | He stayed still when she tried to kiss him. | Anh ấy đứng yên khi cô ấy định hôn anh. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
