Throw out là gì? Tất tần tật về Throw out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Throw out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Throw out
I. Định nghĩa Throw out
Throw out: Thoát khỏi / Trật khớp / Từ chối / Sản ánh sáng, nhiệt / Trục xuất (đuổi học)
Throw out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
| Thành phần | Nghĩa gốc |
|---|---|
| Throw (động từ) | ném, vứt |
| Out (giới từ/phó từ) | ra ngoài |
Định nghĩa Throw out:
| Nghĩa | Giải thích |
|---|---|
| 1. Vứt bỏ vật gì | Loại bỏ vật không cần dùng |
| 2. Trục xuất ai đó | Đuổi ai đó ra khỏi nơi nào đó |
| 3. Bác bỏ (ý tưởng/ý kiến) | Không chấp nhận một đề xuất hoặc gợi ý |
| 4. Đưa ra (ý tưởng/câu hỏi...) | Gợi ý một điều gì bất chợt |
| 5. Làm hỏng (cơ, lưng, bộ phận) | (Thân thể) bị lệch, đau, trật khớp do vận động sai |
Ví dụ:
I THREW OUT all my old clothes to make some space in my wardrobe. Tôi đã vứt hết đồng quần áo cũ để tạo thêm nhiều không gian trong tủ quần áo của mình.
Edward slipped on the ice and THREW OUT his shoulder. Edward bị trượt trên băng và bị trật khớp vai.
The committee THREW the proposal OUT. Ủy ban đã từ chối đề xuất đó.
The car THROWS OUT a lot of smoke. Ô tô sản ra rất nhiều khói độc.
The school THREW him OUT for smoking. Trường học trục xuất anh ta vì tội hút thuốc.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Throw out
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| Throw out + something | She threw out the old papers. |
| Throw + something + out | He threw the trash out. |
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Ý nghĩa của “throw out” | Ví dụ ngắn |
|---|---|---|
| Vệ sinh/dọn đồ | Vứt đi thứ không cần | Throw out the trash. |
| Bị đuổi | Trục xuất ai đó | Thrown out of the bar. |
| Họp hành | Bác bỏ ý tưởng | Threw out his plan. |
| Gợi ý | Đưa ra ý tưởng | Throw out an idea. |
| Tai nạn/cơ thể | Trật lưng, đau cơ | Threw out her shoulder. |
Ví dụ:
-
I threw out the leftovers from last night.
→ Tôi đã vứt phần đồ ăn thừa tối qua. -
They threw him out of the bar for being too loud.
→ Họ đã đuổi anh ta ra khỏi quán bar vì ồn ào quá mức. -
Her idea was immediately thrown out by the manager.
→ Ý tưởng của cô ấy bị quản lý bác bỏ ngay lập tức. -
Can I throw out a question?
→ Tôi có thể đưa ra một câu hỏi không? -
He threw out his back while lifting a heavy box.
→ Anh ta bị trật lưng khi bê một cái hộp nặng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Throw out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Get rid of | loại bỏ | She got rid of old clothes. | Cô ấy đã bỏ đồ cũ đi. |
| Discard | vứt bỏ (trang trọng hơn) | He discarded the broken phone. | Anh ấy vứt cái điện thoại hỏng. |
| Reject | từ chối / bác bỏ | They rejected my proposal. | Họ từ chối đề xuất của tôi. |
| Eject | đuổi ra (mạnh hơn) | He was ejected from the stadium. | Anh ấy bị đuổi khỏi sân vận động. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Keep | giữ lại | I decided to keep the book. | Tôi quyết định giữ lại cuốn sách. |
| Accept | chấp nhận | They accepted my idea. | Họ đã chấp nhận ý tưởng của tôi. |
| Take in | tiếp nhận ai đó (vào nơi nào) | She took in a stray cat. | Cô ấy nhận nuôi một con mèo hoang. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
