Buoy up là gì? Tất tần tật về buoy up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Buoy up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Buoy up
I. Định nghĩa Buoy up
buoy up: Làm phấn chấn lên, làm ai đó giữ vững tinh thần/ Giữ cho khỏi chìm
Buoy up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: buoy (nâng lên, làm cho phấn chấn)
-
Giới từ đi kèm: up (lên, cao lên)
Buoy up: Nâng cao tinh thần hoặc khích lệ ai đó, khiến họ cảm thấy phấn chấn, vui vẻ hoặc có hy vọng hơn. Cụm từ này cũng có thể ám chỉ việc giúp ai đó duy trì trạng thái tốt hoặc hứng khởi, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn.
Ví dụ:
After so much criticism, the positive review buoyed him up. (Sau quá nhiều sự chỉ trích, sự xem xét lại một cách trung thực đã làm anh ấy phấn chấn lên.)
The lifejacket buoyed me up till the boat arrived. (Chiếc áo cứu đắm đã giữ cho tôi khỏi chìm cho tới khi chiếc thuyền tới.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Buoy up
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Buoy up + someone | Nâng cao tinh thần ai đó, khích lệ ai đó | Her words really buoyed him up after the bad news. (Lời nói của cô ấy đã làm anh ấy phấn chấn lên sau tin xấu.) |
| Buoy up (không đối tượng) | Nâng lên tinh thần, cảm xúc của bản thân hoặc người khác | The good news buoyed up their spirits. (Tin tốt đã làm tinh thần họ phấn chấn.) |
2. Cách sử dụng
-
Buoy up thường dùng để chỉ hành động giúp ai đó cảm thấy tốt hơn về mặt cảm xúc, làm cho họ cảm thấy lạc quan hoặc mạnh mẽ hơn trong những tình huống khó khăn.
-
Nó có thể dùng trong các tình huống khích lệ hoặc động viên ai đó.
Ví dụ:
-
The kind words from her friends really buoyed her up during a tough time.
→ Những lời nói tốt đẹp từ bạn bè thật sự đã nâng cao tinh thần của cô ấy trong thời gian khó khăn. -
The success of the project helped buoy up the team’s morale.
→ Thành công của dự án đã giúp nâng cao tinh thần của cả đội. -
He tried to buoy up his colleagues by offering words of encouragement.
→ Anh ấy đã cố gắng khích lệ đồng nghiệp bằng những lời động viên. -
The supportive messages from family members buoyed her up after the loss.
→ Những tin nhắn động viên từ gia đình đã giúp cô ấy vững vàng hơn sau mất mát. -
Her victory in the competition really buoyed up her confidence.
→ Chiến thắng của cô ấy trong cuộc thi thật sự đã làm tăng thêm sự tự tin của cô ấy.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Buoy up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Lift up (nâng lên, khích lệ) | His words lifted up my spirits when I was feeling down. | Lời nói của anh ấy đã làm tôi phấn chấn khi tôi cảm thấy chán nản. |
| Encourage (khích lệ) | The teacher’s support encouraged the students to keep trying. | Sự hỗ trợ của giáo viên đã khích lệ các học sinh tiếp tục cố gắng. |
| Cheer up (vui lên, làm vui vẻ) | I hope this gift will cheer you up after your hard day. | Tôi hy vọng món quà này sẽ làm bạn vui lên sau một ngày khó khăn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Depress (làm buồn, làm chán nản) | The news of the cancellation really depressed him. | Tin tức về việc hủy bỏ thật sự làm anh ấy buồn. |
| Dishearten (làm nản lòng) | His harsh words disheartened the team. | Những lời nói cay nghiệt của anh ấy đã làm đội mất tinh thần. |
| Sadden (làm buồn bã) | The news of her departure saddened everyone in the office. | Tin tức về sự ra đi của cô ấy đã làm mọi người trong văn phòng buồn bã. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
