Live off là gì? Tất tần tật về Live off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Live off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Live off
I. Định nghĩa Live off
Live off: Sự dụng số tiền kiếm được / Được hỗ trợ tài chính
Live off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Live (động từ): sống
-
Off (giới từ): mang nghĩa dựa vào, sống nhờ vào cái gì
Live off có nghĩa là:
Sống nhờ vào nguồn tài nguyên, tiền bạc, hay người khác để sinh tồn hoặc duy trì cuộc sống.
→ Có thể là sống nhờ vào thức ăn, trợ cấp, thu nhập, cha mẹ, đất đai,...
Ví dụ:
They find it hard to LIVE OFF the money they make. Họ cảm thấy rất khó để mà sống bằng số tiền họ làm ra.
He's 40 and he still LIVES OFF his parents. Anh ta đã 40 tuổi rồi mà vẫn được hỗ trợ tài chính từ bố mẹ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Live off
1. Cấu trúc
Live off + something / someone
→ sống dựa vào cái gì / ai đó để kiếm sống
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi ai đó không tự kiếm sống mà sống nhờ vào một nguồn khác:
– người khác (cha mẹ, vợ/chồng)
– trợ cấp xã hội
– tài nguyên thiên nhiên (đất đai, biển, rừng...) -
Có thể mang nghĩa tiêu cực hoặc trung tính tùy ngữ cảnh.
Ví dụ:
-
He’s 30 but still lives off his parents.
→ Anh ta đã 30 tuổi nhưng vẫn sống nhờ vào cha mẹ. -
Many people in this village live off farming.
→ Nhiều người trong làng này sống nhờ vào nghề nông. -
They live off government benefits.
→ Họ sống nhờ vào trợ cấp của chính phủ. -
Fishermen live off the sea.
→ Ngư dân sống nhờ vào biển cả. -
She wants to be independent and not live off anyone.
→ Cô ấy muốn sống độc lập và không phụ thuộc vào ai.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Live off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Depend on | Phụ thuộc vào | He depends on his sister for money. | Anh ấy phụ thuộc vào chị để có tiền. |
| Rely on | Dựa vào, trông cậy vào | Farmers rely on rain for their crops. | Nông dân phụ thuộc vào mưa để trồng trọt. |
| Be supported by | Được hỗ trợ bởi | She is supported by her family. | Cô ấy được gia đình chu cấp. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa đối lập | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Be independent | Tự lập, không phụ thuộc | He wants to be financially independent. | Anh ấy muốn độc lập về tài chính. |
| Earn a living | Kiếm sống | She earns a living by teaching English. | Cô ấy kiếm sống bằng cách dạy tiếng Anh. |
| Provide for | Chu cấp cho ai, tự lo cho mình | He provides for his whole family. | Anh ấy chu cấp cho cả gia đình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
