Sign for là gì? Tất tần tật về Sign for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sign for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sign for
I. Định nghĩa Sign for
Sign for: Ký tên thay mặt ai đó
Sign for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
sign (động từ): ký tên
-
for (giới từ): cho, thay mặt cho
Sign for có thể có hai nghĩa chính:
-
Ký để nhận một vật gì đó: Thường sử dụng trong ngữ cảnh giao nhận hàng hóa, thư từ, hoặc tài liệu. Khi bạn "sign for" một món đồ, bạn xác nhận đã nhận nó.
-
Ký thay cho ai đó: Ký thay mặt ai đó hoặc thay ai đó trong một tình huống pháp lý hoặc hành chính.
Ví dụ:
My boss was out for the day, so I SIGNED her letters FOR her. Sếp của tôi đã ra ngoài nên tôi đã ký những bức thư thay cô ấy.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sign for
1. Cấu trúc
-
Sign for (something): ký nhận một vật gì đó.
-
Sign (something) for (someone): ký thay cho ai đó.
2. Cách sử dụng
-
Sign for được sử dụng khi bạn nhận một món đồ và cần ký vào biên nhận để xác nhận việc nhận hàng.
-
Cụm từ này cũng có thể được dùng trong các tình huống khi bạn cần ký thay cho người khác trong một số tình huống hợp pháp hoặc công việc.
Ví dụ:
-
I had to sign for the package before I could take it home.
→ Tôi phải ký nhận bưu kiện trước khi có thể mang nó về nhà. -
She signed for the letter that was delivered to her office.
→ Cô ấy đã ký nhận bức thư được giao đến văn phòng của cô ấy. -
He asked me to sign for the documents since he was not available.
→ Anh ấy nhờ tôi ký thay các tài liệu vì anh ấy không có mặt. -
I will sign for the delivery and bring the items inside.
→ Tôi sẽ ký nhận hàng và mang các món đồ vào trong. -
Can you sign for the car rental when you arrive?
→ Bạn có thể ký nhận cho việc thuê xe khi đến không?
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sign for
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| acknowledge | xác nhận, công nhận | She acknowledged the receipt of the document. → Cô ấy đã xác nhận việc nhận tài liệu. |
| receive | nhận, tiếp nhận | I received the parcel yesterday. → Tôi đã nhận được bưu kiện hôm qua. |
| accept | chấp nhận, nhận | He accepted the delivery of the package. → Anh ấy đã chấp nhận giao hàng của bưu kiện. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| refuse | từ chối, không nhận | She refused to sign for the package. → Cô ấy đã từ chối ký nhận bưu kiện. |
| decline | từ chối, không nhận | He declined to sign for the documents. → Anh ấy đã từ chối ký nhận tài liệu. |
| reject | từ chối, không chấp nhận | They rejected the shipment because of the damage. → Họ đã từ chối lô hàng vì có hư hỏng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
