Be snowed under là gì? Tất tần tật về be snowed under

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be snowed under từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 374 10/05/2025


Be snowed under

I. Định nghĩa Be snowed under

be snowed under: Có quá nhiều việc

Be snowed under là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am / is / are / was / were)

  • Cụm từ bổ sung: snowed under (dạng bị động của "snow under")

→ be snowed under nghĩa là rất bận rộn, bị ngập trong công việc hoặc quá tải với trách nhiệm.

Ví dụ:

We're completely snowed under at work because it's the end of the tax year. (Chúng tôi có quá nhiều việc bởi vì đây là khoảng thời gian cuối của năm tài khóa.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be snowed under

1. Cấu trúc

S + be (am/is/are/was/were) + snowed under + (with/by + danh từ)

→ "With" hoặc "by" dùng để chỉ nguyên nhân (việc gì, thứ gì khiến quá tải).

2. Cách sử dụng

Dùng khi bạn muốn nói mình hoặc ai đó đang quá bận hoặc bị quá tải bởi công việc, bài tập, trách nhiệm,...

Ví dụ:

  • I'm snowed under with homework this week
    → tuần này tôi ngập trong bài tập

  • She's snowed under at work and can't take a break
    → cô ấy quá tải ở chỗ làm và không thể nghỉ ngơi

  • We're snowed under by customer orders
    → chúng tôi đang bị ngập đơn hàng từ khách

  • He's snowed under and hasn’t replied to my email
    → anh ấy đang bận nên chưa trả lời email tôi

  • They're snowed under with paperwork
    → họ đang ngập trong đống giấy tờ

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be snowed under

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be swamped quá bận i'm swamped with tasks today hôm nay tôi bận ngập đầu vì công việc
be overloaded quá tải she's overloaded with responsibility cô ấy quá tải vì trách nhiệm
be buried in bị chôn trong he's buried in deadlines anh ấy đang bị chôn vùi trong các hạn chót

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be free rảnh i'm free this afternoon chiều nay tôi rảnh
be available có thời gian she's available for a meeting cô ấy có thời gian cho cuộc họp
have nothing to do không có gì làm i have nothing to do today hôm nay tôi không có việc gì

1 374 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: