Bargain on là gì? Tất tần tật vềbargain on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bargain on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 689 09/05/2025


Bargain on

I. Định nghĩa Bargain on

bargain on: Mong đợi, chờ đón

Bargain on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bargain – thương lượng, mặc cả

  • Giới từ: on – về, dựa vào điều gì đó sẽ xảy ra

→Bargain on là: Dự tính, mong đợi điều gì xảy ra như một phần của kế hoạch, thường mang nghĩa tin chắc hoặc dựa vào điều đó sẽ xảy ra.

Ví dụ:

I hadn't bargained on him coming. (Tôi đã không mong đợi anh ta đến.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bargain on

1. Cấu trúc

  • Bargain on + something → Dự tính / mong chờ điều gì xảy ra

  • Bargain on + someone doing something → Dự tính ai đó sẽ làm gì

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn xây dựng kế hoạch hoặc hành động dựa trên một kết quả bạn tin chắc sẽ xảy ra.

  • Có thể mang nghĩa tiêu cực nếu kết quả không xảy ra như dự đoán.

Ví dụ:

  • We didn’t bargain on the traffic being this bad.
    → Chúng tôi không tính trước được là giao thông lại tệ như vậy.

  • You shouldn’t bargain on the deal going through without issues.
    → Bạn không nên chắc chắn rằng thỏa thuận sẽ diễn ra suôn sẻ đâu.

  • They bargained on finishing the project by Friday.
    → Họ dự tính sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu.

  • I didn’t bargain on losing my job so suddenly.
    → Tôi đã không ngờ mình mất việc đột ngột như vậy.

  • She bargained on him helping with the housework.
    → Cô ấy đã nghĩ rằng anh ta sẽ giúp làm việc nhà.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bargain on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Count on Trông cậy vào Don’t count on him being on time. Đừng trông mong anh ấy đến đúng giờ.
Bank on Dựa vào, tin chắc We’re banking on good weather. Chúng tôi đang hy vọng thời tiết đẹp.
Rely on Dựa vào Can we rely on her support? Chúng ta có thể dựa vào sự ủng hộ của cô ấy không?

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Be caught off guard Bị bất ngờ They were caught off guard by the new rules. Họ bị bất ngờ bởi các quy định mới.
Be unprepared for Không chuẩn bị cho We were unprepared for the sudden change. Chúng tôi đã không chuẩn bị cho sự thay đổi đột ngột.
Ignore the possibility Bỏ qua khả năng He ignored the possibility of failure. Anh ấy đã bỏ qua khả năng thất bại.

1 689 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: