Tense up là gì? Tất tần tật về Tense up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tense up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Tense up
I. Định nghĩa Tense up
Tense up: Lo lắng
Tense up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: tense – có nghĩa là “căng thẳng”, “co lại”.
-
Giới từ/phó từ: up – dùng để nhấn mạnh hành động "bắt đầu" hoặc "tăng lên", khiến cho động từ mạnh hơn.
Tense up có nghĩa là:
-
Cơ thể hoặc cảm xúc trở nên căng thẳng do lo lắng, sợ hãi hoặc áp lực.
-
Cơ bắp trở nên cứng hoặc co lại khi bạn căng thẳng.
Ví dụ:
She TENSED UP when the police walked in. Cô ấy rất lo lắng khi cảnh sát bước vào.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Tense up
1. Cấu trúc
-
Cấu trúc thông thường: Subject + tense up
-
Dạng phủ định: don’t / didn’t tense up
-
Cũng có thể dùng ở các thì khác như: tense up, tensed up, tensing up
Cụm động từ này không đi với tân ngữ, vì nó là nội động từ (không cần một đối tượng trực tiếp).
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Khi nào dùng "tense up" |
|---|---|
| Thi cử, phỏng vấn | Khi lo lắng, áp lực |
| Sợ hãi, bị đe dọa | Khi gặp tình huống khiến cơ thể phản xạ cứng lại |
| Giao tiếp xã hội | Khi ở trong tình huống khó xử, ngại ngùng |
| Phản ứng cơ thể | Khi vai, cổ, cơ bắp co lại do stress |
| Trong thể thao, thi đấu | Khi tâm lý căng trước giờ G |
Ví dụ:
-
She always tenses up before giving a speech.
→ Cô ấy luôn căng thẳng trước khi phát biểu. -
I could feel myself tensing up during the interview.
→ Tôi cảm thấy bản thân mình đang căng cứng lại trong buổi phỏng vấn. -
He tensed up when he heard the loud noise.
→ Anh ấy căng thẳng khi nghe tiếng động lớn. -
Try not to tense up during the exam.
→ Cố gắng đừng căng thẳng khi làm bài thi nhé. -
The dog tensed up when the stranger approached.
→ Con chó trở nên căng thẳng khi người lạ tiến lại gần.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tense up
1. Từ đồng nghĩa
-
Tighten up – siết chặt lại (về cơ thể)
He tightened up when he saw the snake.
→ Anh ấy siết chặt người lại khi thấy con rắn.
-
Get nervous – trở nên lo lắng
She gets nervous before her piano performances.
→ Cô ấy lo lắng trước mỗi lần biểu diễn piano.
-
Freeze – đơ người vì sợ
He froze when he saw the bear.
→ Anh ấy đơ người khi thấy con gấu.
2. Từ trái nghĩa
-
Relax – thư giãn
Try to relax before the big test.
→ Hãy cố thư giãn trước kỳ thi lớn.
-
Loosen up – thả lỏng người ra, thoải mái hơn
You need to loosen up and have fun!
→ Bạn cần thả lỏng và vui vẻ hơn!
-
Unwind – thư giãn sau khi làm việc mệt mỏi
I like to unwind with a good book.
→ Tôi thích thư giãn với một cuốn sách hay.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
