Plug away là gì? Tất tần tật về Plug away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plug away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Plug away
I. Định nghĩa Plug away
Plug away: Làm điều gì đó một cách quyết tâm bất chấp những khó khăn
Plug away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Plug (động từ): nghĩa gốc là cắm vào, nhưng trong cụm này mang nghĩa ẩn dụ là làm việc chăm chỉ, đều đặn
-
Away (trạng từ): mang ý nghĩa liên tục, không ngừng
Plug away: Làm việc chăm chỉ và kiên trì trong một thời gian dài, thường là cho một mục tiêu hoặc dự án, dù có thể không thú vị hoặc tiến triển chậm.
Ví dụ:
She found it very difficult at first, but kept PLUGGING AWAY until she mastered it. Mới đầu thì cô ấy thấy nó rất khó nhưng cứ quyết tâm làm bất chấp khó khăn thì cuối cùng cô ấy cũng làm chủ được nó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Plug away
1. Cấu trúc
Plug away (at something)
Ví dụ: She plugged away at her homework all night.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi nói đến quá trình làm việc bền bỉ, không bỏ cuộc.
-
Thường áp dụng với học tập, công việc, dự án cá nhân, hoặc việc gì đó đòi hỏi kiên nhẫn.
Ví dụ:
-
She kept plugging away at her novel for years.
→ Cô ấy miệt mài viết tiểu thuyết suốt nhiều năm. -
I’ve been plugging away at this math problem all day.
→ Tôi vật lộn với bài toán này cả ngày rồi. -
They plugged away at the project until it was done.
→ Họ kiên trì làm dự án cho đến khi xong. -
He plugged away in the gym every day to get in shape.
→ Anh ấy chăm chỉ tập gym hàng ngày để có vóc dáng đẹp. -
We just have to keep plugging away until we succeed.
→ Chúng ta chỉ cần tiếp tục cố gắng cho đến khi thành công.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plug away
1. Từ đồng nghĩa
-
Persevere – kiên trì
He persevered with the training program.
→ Anh ấy kiên trì với chương trình luyện tập. -
Grind away – cày cuốc, làm việc mệt mỏi
She’s been grinding away at her studies.
→ Cô ấy miệt mài học tập. -
Keep at it – tiếp tục làm điều gì dù khó
Just keep at it, you’ll get there.
→ Cứ kiên trì, bạn sẽ làm được thôi. -
Work steadily – làm việc đều đặn
He worked steadily until the job was finished.
→ Anh ấy làm việc đều đặn cho đến khi hoàn tất.
2. Từ trái nghĩa
-
Give up – bỏ cuộc
She gave up after a few tries.
→ Cô ấy bỏ cuộc sau vài lần thử. -
Slack off – lười biếng, chểnh mảng
He started slacking off at work.
→ Anh ấy bắt đầu lười biếng trong công việc. -
Quit – từ bỏ
He quit before seeing any results.
→ Anh ấy bỏ cuộc trước khi thấy kết quả.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
