Tear into là gì? Tất tần tật về Tear into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tear into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Tear into
I. Định nghĩa Tear into
Tear into: Chỉ trích nặng nề
Tear into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: tear → xé, phá, cắn
-
Phó từ: into → vào trong, hướng vào
Tear into có nghĩa là tấn công ai đó một cách mạnh mẽ (thường là về mặt lời nói), hoặc xé một thứ gì đó một cách mạnh mẽ, dữ dội.
Ví dụ:
She TORE INTO me for losing it. Cô ấy chỉ trích tôi nặng nề vì làm mất nó.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Tear into
1. Cấu trúc
Cấu trúc 1: S + tear + into + sb/sth
-
S: chủ ngữ (người hoặc vật thực hiện hành động)
-
tear into: cụm động từ
-
sb/sth: người hoặc vật bị tác động (bị chỉ trích hoặc bị tấn công)
Cấu trúc 2: S + be + torn into (by sb)
-
S: người hoặc vật bị chỉ trích, bị tấn công
-
torn into: bị chỉ trích, bị tấn công
-
by sb: người thực hiện hành động
2. Cách sử dụng
2.1. Nghĩa đen – Tấn công hoặc xé mạnh mẽ một vật gì đó
Khi dùng theo nghĩa đen, “tear into” miêu tả hành động xé, phá hủy vật gì đó một cách mạnh mẽ hoặc dữ dội.
Ví dụ:
-
The dog tore into the cardboard box and shredded it.
→ Con chó xé mạnh chiếc hộp giấy và làm nát nó.
2.2. Nghĩa bóng – Chỉ trích, mắng mỏ hoặc tấn công ai đó về mặt lời nói
Khi dùng theo nghĩa bóng, "tear into" có nghĩa là chỉ trích ai đó mạnh mẽ, tấn công bằng lời nói hoặc có hành động nghiêm khắc.
Ví dụ:
-
The coach tore into the players after their poor performance in the game.
→ HLV mắng các cầu thủ vì màn trình diễn kém cỏi trong trận đấu. -
My parents tore into me when I failed the exam.
→ Bố mẹ tôi mắng tôi khi tôi thi trượt.
2.3. Nghĩa bóng – Tấn công, chỉ trích mạnh mẽ thứ gì đó
Tear into cũng có thể dùng để chỉ trích mạnh mẽ về một sự vật, một vấn đề hoặc một hành động nào đó.
Ví dụ:
-
The review tore into the film’s lack of originality.
→ Đánh giá đó chỉ trích mạnh mẽ việc bộ phim thiếu tính sáng tạo.
LƯU Ý KHI DÙNG
-
Tear into mang một sắc thái rất mạnh mẽ, chỉ trích gay gắt. Thường đi kèm với cảm xúc mạnh mẽ như sự tức giận, thất vọng hoặc không hài lòng.
-
Trong một số trường hợp, có thể dùng với danh từ chỉ vật (chẳng hạn như food, toy, book) khi miêu tả hành động xé mạnh mẽ vật đó.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tear into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Attack | Tấn công, công kích | He attacked her opinion with force. | Anh ta công kích ý kiến của cô ấy rất mạnh mẽ. |
| Blast | Phê phán mạnh mẽ, chỉ trích | The critics blasted the film for being too slow. | Các nhà phê bình chỉ trích bộ phim vì quá chậm chạp. |
| Scold | Mắng mỏ | She scolded her child for being naughty. | Cô ấy mắng con mình vì nghịch ngợm. |
| Lash out at | Tấn công (về mặt lời nói) | He lashed out at his colleagues during the meeting. | Anh ta đã tấn công các đồng nghiệp trong cuộc họp. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Praise | Khen ngợi | The teacher praised the student for her hard work. | Cô giáo khen ngợi học sinh vì sự chăm chỉ của cô ấy. |
| Compliment | Khen ngợi, tán dương | He complimented her on her presentation. | Anh ấy khen ngợi cô ấy về bài thuyết trình. |
| Support | Hỗ trợ | They supported the decision wholeheartedly. | Họ hoàn toàn ủng hộ quyết định đó. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
