Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ T
Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ T trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.
Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ T trong Tiếng Anh
You need to turn off left just before you get to the village. (Bạn cần phải rẽ trái ngay trước khi bạn tới được ngôi làng.)
When the market turns down, recruitment is one of the first areas companies look at to make savings. (Khi thị trường đi xuống, tuyển dụng là một trong những lĩnh vực đầu tiên các công ty nhìn vào để tiết kiệm.)
We should get together and talk this over. (Chúng ta nên ở lại với nhau và bàn về nó)
I’ll think it over and give you an answer next week. (Tôi sẽ suy nghĩ lại và cho bạn một câu trả lời vào tuần tới.)
When they show an operation on TV, I have to turn away (Khi họ chiếu một hoạt động trên TV, tôi phải quay lại)
Tie down anything that might blow away in the storm. (Buộc bất cứ thứ gì có thể thổi bay trong cơn bão.)
They TACKED ON a new ending to the film when they found that test audiences didn't like the original. Họ thêm cái kết mới cho bộ phim khi họ thấy rằng khán giả mẫu không thích bản gốc lắm.
I TACKED a quick message ONTO the end of the letter after I'd printed it. Tôi đã thêm một tin nhắn nhanh ở cuối bức thư sau khi in nó ra.
You're off to the cinema; can we TAG ALONG? Bạn đi đến rạp chiếu phim hả, chúng tôi đi cùng được không?
He TAGGED ON a few comments after reading my report. Anh ta thêm vài bình luận sau khi đọc bài báo cáo của tôi.
He TAGGED his ideas ONTO the end of my report. Anh ta thêm vài ý tưởng vào cuối bài báo cáo của tôi.
The post was TAGGED WITH keywords. Bài viết đã được chèn thêm vài từ khóa vào.
His voice TAILED AWAY when he was speaking about what he'd done wrong. Giọng anh ấy trở nên bé dần đi khi mà nói về những thứ anh ấy đã làm sai.
The traffic TAILED BACK for several miles after the accident. Giao thông bị tắc nghẽn khoảng vài mét sau vụ tai nạn.
The voices TAILED OFF when she entered. Những giọng nói trở nên bé dần đi khi cô ấy bước vào.
Profits TAILED OFF sharply in the last half of the year as a result of the increase in the price of oil. Lợi nhuận giảm đi nhanh tróng trong nửa cuối năm bởi vì sự tăng giá dầu.
The news of her death TOOK me ABACK. Cái tin về cái chết của cô ấy hoàn toàn khiến tôi bị sốc.
He TAKES AFTER his mother. Anh ấy trông rất giống mẹ.
She TOOK the photocopier APART to see what had got stuck in it. Cô ấy mở tách máy phô tô ra để xem cái gì bị mắc ở bên trong ấy.
The teacher TOOK her ASIDE and said that she'd failed the exam. Giáo viên gọi cô ấy ra một mình và nói rằng cô ấy đã trượt kỳ thi.
The police TOOK the protestors AWAY. Cảnh sát đem những người biểu tình đi chỗ khác.
That song always TAKES me BACK to when I was at university. Bài hát đã gợi tôi nhớ lại thời khi tôi học đại học.
I had to TAKE BACK everything bad I'd said about them when I learned how they'd helped out. Tôi phải thu hồi những thứ tồi tệ mà tôi đã nói về họ khi tôi học được họ đã giúp đỡ người khác như thế nào.
The police TOOK DOWN his answers to their questions. Cảnh sát ghi chép lại câu trả lời của anh ấy với những câu hỏi của họ.
People TAKE DOWN their Christmas decorations twelve days after Christmas. Mọi người di rời vật trang chí giáng sinh mười ngáy sau kỳ gáng sinh.
The lecture was rather boring and I didn't TAKE IN much of what the lecturer said. Bài giảng quá chán nên tôi không tiếp thu được nhiều thứ giảng viên đã nói.
She TOOK me IN with her story until someone told me the truth. Cô ta lừa tôi với câu chuyện của mình cho tới khi vài người khác nói cho tôi biết sự thật.
The jacket was far too big around the shoulders, so I had it TAKEN IN so that I could wear it. Áo khoác rộng to quá vai nên tôi đa phải bó hẹp nó lại để tôi có thể mặc được.
The family TOOK IN the three homeless kittens. Gia đình đó nhận trách nhiệm quan tâm ba chú mèo con không nhà đó.
He's good at criticising others, but can't TAKE IT himself. Anh ta chỉ trích người khác rất giỏi nhưng lại không giỏi khi chấp nhận sự chỉ trích.
Whenever things go wrong, he always shouts and TAKES IT OUT ON me. Bất cứ khi nào mọi thứ tệ đi, anh ta luôn quát lên và lợi dụng tôi để trút giận.
I TOOK IT UPON MYSELF to make sure he got up on time. Tôi luôn tự chịu trách nhiệm miễn là đảm bảo anh ta dậy đúng giờ.
The software house really TOOK OFF when they produced the latest version of their DTP package. Phần mềm trong nhà đã thực sự được cải tiến khi họ sản xuất ra phiên bản mới nhất gói DTP của họ.
They've TAKEN ten percent OFF designer frames for glasses. Họ vừa giảm mười phần trăm cho việc thiết kế gọng kính.
The flight for London TOOK OFF on time. Chuyến bay đến London đã cất cánh đúng giờ.
It was hot, so I TOOK my jacket OFF. Trời nóng quá nên tôi đã cởi áo khoác ra.
The plane stopped at Zurich to TAKE ON some passengers. Máy bay dừng ở thành phố Zurich để đón thêm vài hành khách.
She TOOK ON the task of indexing the book. Cô ấy chịu trách nhiệm tạo mục lục cho sách.
The council has had to TAKE ON twenty extra employees to handle their increased workload. Họi đồng vừa phải tuyển thêm hai mươi nhận viên để giải quyết vụ tăng ca việc.
I TOOK OUT all the books I needed for my essay from the library. Tôi mượn tất cả quyển sách tôi cần để viết luận văn từ thư viện.
Jackie and Anil TOOK OUT a mortgage to buy a bigger flat. Jackie và Anil đã mượn tiền thế chấp để mua căn hộ to hơn.
The dentist TOOK OUT all of my wisdom teeth before they started causing any problems. Nha sĩ đã nhổ cái răng khôn của tôi trước khi chúng gây ra thêm vài vấn đề nữa.
He TOOK her OUT to a restaurant last Friday night. Anh ta hẹn cô ấy đến một nhà hàng vào tối thứ sáu.
I TOOK OUT some health insurance before I went backpacking around Latin America. Tôi nhận bảo hiểm sức khỏe của mình trước khi tôi đi du lịch vòng quanh Châu Mỹ La tinh.
The gang TOOK him OUT after he spoke to the police. Băng đảng đó đã giết anh ấy sau khi anh ấy khai với cảnh sát.
The bank was TAKEN OVER by a Hong Kong bank that needed to buy a bank to get into the British market. Ngân hàng này đã bị chi phối bởi một ngân hàng Hồng Công khi mà họ cần phải mua một ngân hàng để tiến tới thị trường Anh.
She TOOK OVER responsibility for the project last month. Cô ấy đã đảm nhiệm dự án vào cuối tháng này.
He TOOK me THROUGH the procedures before we started. Anh ta giải thích cho tôi tất cả các thủ tục trước khi chúng tôi bắt đầu.
He TOOK me THROUGH the procedures before we started. Anh ta giải thích cho tôi tất cả các thủ tục trước khi chúng tôi bắt đầu.
He TOOK me THROUGH the procedures before we started. Anh ta giải thích cho tôi tất cả các thủ tục trước khi chúng tôi bắt đầu.
He TALKED them AROUND to accepting his point of view. Anh ta thuyết phục họ chấp nhận quan điểm của anh ấy.
They TALKED AROUND the issue without reaching any conclusion. Họ chỉ đề cập đến vấn đề này mà không đi đến bất kỳ kết luận nào.
There's no point trying to convince them- they'll just TALK AT you until you give up. Thật vô nghĩa khi mà cố thuyết phục họ-họ sẽ chỉ nói với bạn cho tới khi bạn từ bỏ.
The teacher was angry because the pupil TALKED BACK to her. Giáo viên rất tức giận bởi học sinh phản ứng lại dữ dội với những gì cô ấy nói.
The company CEO TALKED DOWN the recent fall in shares. Chủ tịch công ty đã cố làm cho vụ giảm cổ phiếu gần đây bớt nghiêm trọng đi.
A man was threatening to jump off the building but the police TALKED him DOWN. Một người đàn ông đe dọa là sẽ này khỏi tòa nhà nhưng cảnh sát đã khuyên ai ta không nhảy nữa.
She's a dreadful teacher and TALKS DOWN TO her students instead of teaching them. Cô ta là một cô giáo rất ghê gớm và luôn thể hiện với học sinh cô ta chứ chả dạy bài gì cả.
She didn't want to let me go, but I finally managed to TALK her INTO it. Cô ấy không muốn để tôi đi nhưng cuối cùng tôi cũng thành công thuyết phục được cô ấy.
They had a meeting to TALK OUT how people felt. Họ có một cuộc họp để thảo luận xem mọi người cảm thấy như thế nào.
He was going to drive home after drinking half a bottle of wine, but his friends TALKED him OUT OF it. Anh ta đang dự định lái xe về nhà sau khi uống nửa chai rượu, nhưng bạn của anh ấy thuyết phục anh ta không nên làm thế.
She TALKED them ROUND to accepting her point of view. Cô ấy thuyết phục họ chấp nhận quan điểm của anh ấy.
WE TALKED ROUND the issue but didn't reach a conclusion. Chúng tôi chỉ đề cập đến vấn đề nhưng không đi đến kết luận.
The teacher TALKED me THROUGH the test so I knew what to expect. Giáo viên hướng dẫn tôi bài kiểm tra nên tôi biết cái gì để mong đợi.
The government are trying to TALK UP the effect of their policies. Chính phủ đang cố gắng làm cho sức ảnh hưởng những chính sách của họ trở nên quan trọng hơn.
He TALKED himself OUT after a couple of hours and calmed down. Anh tự nói với bản thân mình sau khoảng tiếng đồng hồ và đã bình tĩnh lại.
I TAPPED him FOR a loan. Tôi lấy một món nợ từ anh ta.
The company is hoping to TAP INTO the Chinese market. Qúy công ty đang hy vọng để khai thác được thị trường Trung Quốc.
He TAPPED OFF WITH someone at the party on Saturday. Anh ta quan hệ tình dực với ai đó ở bữa tiệc hôm chủ nhật.
He TAPPED OUT the tune with his pencil while he was thinking. Anh ta chơi một vài điệu nhẹ nhàng bằng bút chì trong khi đang suy nghĩ.
How can we buy a new house without TAPPING OUT our savings account. Chúng tôi có thể mua một ngôi nhà mới mà không sử dụng tài khoản tiết kiệm của mình.
Chelsea were accused of TAPPING him UP even though he was under contract. Chelsea bị kiện bởi vì tiếp cận mua chuộc anh ấy mặc dù anh ấy vẫn trong hợp đồng.
Her speech TAPERED OFF when the noise started. Bài phát biểu của anh ấy bé dần đi khi tiếng ồn bắt đầu.
They TEAMED UP to publicise the issue. Họ làm nhóm với nhau để công khai vấn đề.
People were TORN APART when news of the train crash came out. Mọi người trở nên náo loạn khi tin tức về vụ đâm tàu bị hé lộ.
The fighters TORE AT each other. Các chiến binh cố để kéo mỗi người ra.
I had to TEAR him AWAY from the office for dinner. Tôi phải ngăn anh ấy khỏi việc làm ở văn phòng để đi ăn tối.
The roof was TORN AWAY in the hurricane. Mái nhà bị tốc lên mạnh trong trận bão.
The estate was TORN DOWN so that they could develop the land into luxury flats. Vùng đất ấy bị phá hủy để họ có thể phát triển đất xây những căn hộ sang trọng.
She TORE INTO me for losing it. Cô ấy chỉ trích tôi nặng nề vì làm mất nó.
She TORE the slip OFF the bottom of the form and sent it with her cheque. Cô ta xé vé giảm giá ở dưới tờ mẫu và gửi nó đi cùng tờ séc của cô ta.
The police TORE OFF in their car after arresting her. Cảnh sát lái xe của họ đi với tốc độ cao sau khi bắt được họ.
The storm TORE the roof OFF. Cơn bão đã tốc mái nhà lên.
She TORE OFF the ticket, leaving only the stub. Cô ta xé rời tấm vé và chỉ để một phần lại.
The sheriff TORE OUT after the escaping criminals. Cảnh sát khởi hành nhanh chóng sau khi bọn tội phạm trốn thoát.
He TORE the fax UP and threw the bits of paper in the bin. Anh ta xé tờ phách và vứt các mảnh giấy vụn vào trong thúng rác.
The new project will TEE OFF next month. Dự án mới sẽ được bắt đầu tháng sau.
He TEED OFF at the first hole. Anh ta đặt bóng và đánh vào lỗ đầu tiên.
It TEES me OFF when they turn up late. Tôi thấy rất phiền khi mà họ đến muộn.
She TEED OFF ON me about the work I gave her. Cô ta chỉ trích tôi về nhiệm vụ tôi đã đưa cho cô ta.
She TEED UP two strokes ahead at the last hole. Cô ấy đặt kẻ hai nét ngay trước lỗ cuối cùng.
They are TEEING UP for the conference tomorrow. Họ đang chuẩn bị cho buổi hội nghị ngày mai.
Tell apartThey're identical twins so I cannot TELL them APART. Họ là anh em sinh đôi nên tôi không thể phân biệt họ được.
His boss TOLD him OFF for arriving nearly an hour late. Sếp của anh ta mắng anh ta vì tội đi muộn gần một tiếng.
The pupil TOLD ON the others for cheating and the teacher failed them. Một học sinh đã tố cáo những học sinh khác tội gian lận và giáo viên đã đánh trượt hết họ.
She TENSED UP when the police walked in. Cô ấy rất lo lắng khi cảnh sát bước vào.
I was feeling too tired to go and TEXTED OUT. Tôi quá mệt để có thể ra ngoài nên tôi đã gửi tin nhắn hủy hẹn.
The plan fell through because they hadn't THOUGHT it THROUGH properly. Kế hoạch thất bại bởi vì họ không cân nhắc tất cả khả năng là kết quả của nó kỹ càng.
I'd better THINK UP a good reason for handing the work in late. Tôi tốt hơn nên nghĩ ra lý do chính đáng cho việc chuyển giao công việc muộn.
It took them hours to THRASH OUT the text for the closing statement. Họ mất hàng giờ để thảo luận nội dung câu kết cho văn bản.
I THREW the alarm clock AWAY because it had stopped working. Tôi vứt cái đồng hồ báo thứ đi bởi nó đã ngừng hoạt động khá lâu rồi.
May I THROW IN with you? My companions left me behind. Tôi có thể đi cùng bạn được không? Bạn đồng hành của tôi đã bỏ tôi lại rồi.
They THREW IN a printer so I bought it from them. Họ đã thêm vào một bản in nên tôi đã mua nó từ họ.
I THREW OFF my shoes and flopped on the settee. Tôi cởi giày và bước vào trong lều.
It took me ages to THROW OFF the cold. Tôi phải mất một lúc lâu để thoát khỏi cái lạnh giá.
The lamp THROWS OFF a lot of heat. Bóng đèn sản ra rất nhiều nhiệt.
I THREW ON a jacket and rushed outside. Tôi khoác nhanh cái áo khoác và đi ra ngoài.
I THREW OUT all my old clothes to make some space in my wardrobe. Tôi đã vứt hết đồng quần áo cũ để tạo thêm nhiều không gian trong tủ quần áo của mình.
Edward slipped on the ice and THREW OUT his shoulder. Edward bị trượt trên băng và bị trật khớp vai.
The committee THREW the proposal OUT. Ủy ban đã từ chối đề xuất đó.
The car THROWS OUT a lot of smoke. Ô tô sản ra rất nhiều khói độc.
The school THREW him OUT for smoking. Trường học trục xuất anh ta vì tội hút thuốc.
She THREW me OVER last year. Cô ấy đã chia tay tôi năm ngoái.
They THREW OVER the agreement. Họ đã từ chối bản thỏa thuận đó.
I THREW a quick dinner TOGETHER before we left. Tôi đã sắp xếp một bữa tối nhanh trước khi họ rời đi.
The prawns she ate at lunch made her THROW UP and she had to go home early. Món tôm cô ấy ăn lúc trưa làm cô ấy buồn nôn và cô ấy phải về nhà sớm.
The talks THREW UP some interesting possibilities. Cuộc nói chuyện đã đề cuất ra được vài khả năng thú vị.
She THREW UP her job to go travelling. Cô ấy rời bỏ công việc một cách đột ngột để đi du lịch.
The road was bumpy and the car in front was THROWING UP so much dust that we could hardly see where we were going. Đường gập ghềnh và chiếc ô tô đằng trước đã làm bắn rất nhiều bụi bẩn đến nỗi chúng tôi không thể nhìn thấy mình đang đi đâu.
He THREW HIMSELF AT her but she wasn't interested. Anh ta thổ lộ rằng bị thu hút bởi cô ấy nhưng cô ấy không có hứng thú.
She THREW herself INTO the project. Cô ấy thực hiện dự án một cách rất nhiệt tình, hết mình.
Things are TICKING ALONG while the director's away. Mọi thứ đều diễn ra thuận lợi hợp lí khi mà chủ tịch đi vắng.
The last few seconds TICKED AWAY and the team couldn't come back. Một vài giây cuối đã trôi đi và đội đó không thể quay lại.
The seconds TICKED BY and the team failed to score. Vài giây đã trôi đi và đội đó đã không ghi được điểm.
She really TICKS me OFF when she doesn't reply to my emails. Cô ấy thực sự chọc tức tôi khi cô ấy không trả lời email của tôi.
He TICKED me OFF for arriving late. Anh ta mắng tôi vì tội đến muộn.
She TICKED OFF our names when we arrived. Cô ấy đánh dấu tên chúng tôi khi chúng tôi đến.
The company TICKED OVER while she was away on holiday. Công ty tiếp tục vận hành trong khi cô ấy đi nghỉ mát.
The mechanic left the engine TICKING OVER for a while to see if he could see what was causing the problem. Thợ cơ khí để động cơ vận hành một lúc để xem liệu anh ta có thể nhận ra cái đang gây ra vấn đề hay không.
I paid a company to TICKLE UP my CV before I applied. Tôi trả cho công ty một khoảng để nâng cấp sơ yếu lý lịch của tôi trước khi nộp.
This £50 will have to TIDE me OVER until I get paid. Năm mươi bảng Anh này tôi phải sử dụng dè dặt cho đến khi tôi được trả lương.
I TIDIED UP my bedroom because it was a complete mess. Tôi dọn dẹp phòng ngủ của mình bởi nó thực sự là một mớ hỗn độn.
She TIED her hair BACK before playing tennis. Cô ấy vuốt lại tóc của mình trước khi chơi tennis.
The theory TIES IN with what the police have been saying. Học thuyết rất đúng với những gì cảnh sát vừa nói.
He is TIED IN somehow with the crime syndicate. Anh ta bằng cách nào đó đã câu kết với tập toàn tôi phạm.
The publication TIES IN WITH the twentieth anniversary of the incident. Ấn phẩm này được sản xuất trùng với kỷ niệm 20 năm ngày xảy ra sự cố.
They TIED UP the hostages so that they couldn't escape. Họ trói con tim lại để họ không thể trốn thoát được.
Work has TIED me UP all week. Công việc đã làm tôi bận rộn cả tuần.
I TIED UP my shoelaces. Tôi thắt chặt lại dây giày.
The convoy TIED UP the road for an hour. Đoàn hộ tống đã chặn đường khoảng một tiếng đồng hồ rồi.
They're TIGHTENING UP security for the president's visit. Họ thắt chặt an ninh vì chuyến thăm của tổng thống.
The program TIMED OUT before I could reply. Chương trình đã hết giờ trước khi tôi có thể trả lời.
The police arrested the drug dealer after someone TIPPED him OFF. Cảnh sát đã bắt tên buôn thuốc phiện sau khi vài người bí mật tố cáo anh ta.
I TIPPED my coffee OVER and ruined my keyboard. Tôi làm tràn cà phê ra và nó đã làm hỏng bàn phím máy tính của tôi.
She soon TIRED OF the course and dropped out. Cô ấy sớm thấy chán ngấy khóa học này nên đã bỏ học.
Working so much TIRES me OUT. Làm việc quá nhiều thực sự làm tôi kiệt sức.
It's getting late, so I'm going to TODDLE OFF home. Đã muộn lắm rồi nên tôi về nhà đây.
The Minister tried to TONE DOWN what she had said when the press started attacking her. Bộ trưởng cố xuống giọng những cái cô ấy vừa nói khi mà đám nhà báo bắt đầu tấn công.
The blue TONES IN WITH your jacket. Màu xanh có thể kết hợp dễ dàng với cái áo khoác của bạn.
The exercises will TONE UP your stomach muscles. Bài tập này sẽ làm cho cơ bụng của bạn cứng hơn, rắn hơn.
The company spent a lot on TOOLING the factory UP. Qúy công ty đã cung cấp rất nhiều thiết bị cho nhà máy.
The gangsters got TOOLED UP before they went into the club. Bọn côn đồ bị còng tay trước khi chúng đi vào trong quán rượu.
It's getting late, so we're going to TOOTLE OFF home. Đã khá muộn rồi nên chúng tôi sẽ khởi hành đi về nhà.
He complained and to TOP it OFF started shouting his head off. Anh ta phàn nàn và cái suy nghĩ phải hoàn thành nó một cách đặc biệt bắt đầu gào thét trong đầu.
I need to TOP OFF the tank before we leave. Tôi cần phải lấp đầy cái xe tăng trước khi rời đi.
The temperature TOPPED OUT at forty degrees yesterday. Nhiệt độ đã đạt đỉnh điểm ở 40 độ ngày hôm qua.
Shall I TOP UP your drink while I'm pouring myself one? Tôi có nên rót đầy ky của bạn trong khi tôi đang uống của tôi không?
WE TOSSED ideas ABOUT before the negotiations. Chúng tôi thảo luận các ý tưởng thoải mái trước khi đàm phán.
We TOSSED their plan AROUND a bit and then rejected it. Chúng tôi bàn luận về kế hoạch của họ một chút sau đó từ chối nó.
They TOSSED the proposal ASIDE. Họ loại bỏ hết các đề xuất đi.
I TOSSED BACK my beer and left. Tôi uống nhanh cốc bia và rời đi.
I TOSSED a couple of drinks DOWN before they arrived. Tôi uống nhanh vài ba ly trước khi họ đến.
We TOSSED FOR who would start. Chúng tôi quyết định người sẽ bắt đầu bằng cách chơi lật đồng xu.
I TOSSED OFF the essay the night before I had to hand it in. Tôi viết ẩu bài luận lúc tối qua trước khi tôi phải đi nộp nó.
We TOSSED UP to see who would kick off. Chúng tôi chơi lật đồng xu để xem ai sẽ là người bắt đầu.
The plane TOUCHED DOWN at Narita airport an hour late. Máy bay đã hạ cánh ở sân bay Narita muộn một giờ.
I TOUCHED him FOR some cash as I'd forgotten my cards. Tôi mượn anh ấy chút tiền mặt vì tôi quên mất thẻ ở nhà.
The government's decision TOUCHED OFF riots in the capital. Quyết định của chính phủ đã gây ra nhiều vụ bạo loạn ở thủ đô.
The talk TOUCHED ON the issue, but didn't give any new information. Bài nói của họ đã đề cập đến vấn đề nhưng không đưa ra bất cứ thông tin nào.
I couldn't be bothered to redecorate, so I just TOUCHED UP the bits that needed painting the most. Tôi không thích phải trang trí lại nên tôi chỉ trang hoàng một chút bằng việc sơn lại.
She got angry when he tried to TOUCH her UP in the elevator. Cô ta tức giận khi anh ta cố sàm sỡ cô ấy ở trong thang máy.
They didn't TOUCH UPON the subject because of the controversy. Họ không đề cập đến sự việc ấy bởi vì có quá nhiều tranh cãi.
I parked in a no-parking zone and they TOWED my car AWAY. Tôi đã dỗ xe trong khu vực cấm đỗ nên họ đã kéo xe ô tô của tôi đi.
She TOYED AT getting them to help her but then did it alone. Cô ta giả vờ rằng họ có giúp cô ta nhưng sau đó lại tự làm nó một mình.
I TOYED OVER the idea for a while, but decided not to go ahead with it. Tôi suy nghĩ về ý đó một lúc nhưng quyết định không thực hiện nó.
It was horrible, so I just TOYED WITH the food. Nó khá là tệ nên tôi không ăn nhiều thức ăn một bữa.
We TOYED WITH the idea of moving to the country, but it isn't really practical. Chúng tôi đã xem xét ý kiến di rời đến vùng nông thôn nhưng nó thực sụ không thực tế.
He TOYED WITH his cup. Anh ấy rời tay khỏi chiếc ly.
He thought she loved him but she was just TOYING WITH him. Anh ta nghĩ cô ấy yêu mình nhưng cô ấy chỉ đang chơi đùa với anh ta thôi.
It took me ages to TRACK them DOWN in the crowd at the football game. Phải mất một lúc lâu tôi mới có thể tìm thấy họ trong đám đông ở trận bóng đá đó.
Their house it too large now that their children have left home, so they're going to TRADE DOWN to something smaller. Nhà họ quá rộng bởi lũ trẻ đã rời khỏi nhà nên họ sẽ giao bán nó và dọn đến một ngôi nhà nhỏ hơn.
She TRADED IN her old car for the new model. Cô ấy đổi ô tô cũ của mình thành mẫu mới hơn.
He TRADED IN his wife when he became the chairman. Anh ấy ly hôn vợ mình khi anh ấy lên chức chủ tịch
A longer working week was TRADED OFF for a pay rise. Một tuần làm việc tương ứng với việc tăng lương.
We had to TRADE OFF space when buying the apartment. Chúng tôi phải chấp nhận không gian này khi mua căn hộ.
He TRADES ON their insecurity to get his way. Anh ấy lợi dụng sự bất cẩn của họ để đi đường của anh ấy.
British wine drinkers have TRADED UP over the last few years from cheap plonk to expensive wines. Người uống rượu Anh qua vài năm qua đã thay đổi từ thứ rượu vang rẻ tiền lên những loại rượu đắt hơn.
She supported him for years, but when he hit the big time he left her and TRADED UP. Cô ấy đã ở bên anh ta nhiều năm qua nhưng khi anh ta thành đạt thì anh ta bỏ đi và li hôn với cô ấy.
They TRADE UPON their reputation to scare rivals. Họ lợi dụng danh tiếng của họ để đe dọa đối thủ.
I have been TRAINING my new assistant UP. Tôi đã huấn luyện cho người phụ tá của tôi làm việc.
Despite the economic boom, few benefits have TRICKLED DOWN to the poor. Mặc cho sự bùng nổ kinh tế, vài lợi ích vẫn đến được với người nghèo.
The government grants to the poor are TRICKLING UP to the big banks. Chính phủ trợ cấp cho người nghèo đang lấy lợi ích từ những ngân hàng lớn.
Their remarks TRIGGERED him OFF and he started shouting at them. Những nhận xét của họ làm anh ấy giận dữ nên anh ấy bắt đầu quát họ.
The crisis was TRIGGERED OFF by government's failed policies. Khủng hoảng nổ ra vì những chính sách thất bại của chính phủ.
After taking the LSD he TRIPPED OUT for hours. Sau khi uống thuốc gây ảo giác, anh ấy phải chịu ảnh hưởng của nó hàng giờ liền.
I TRIPPED OVER and hurt my knee. Tôi bị ngã và đau đầu gối.
I TRIPPED OVER the kerb and broke my nose. Tôi vấp phải lề đường và ngã vỡ mũi.
I TRIPPED UP in the interview when they asked me about what I could offer the company. Tôi gây ra lỗi trong bài phỏng vấn khi họ hỏi tôi về những gì tôi có thể đóng góp cho công ty.
The meeting was over so I TROTTED OFF. Cuộc họp đã kết thúc nên tôi rời đi.
I TROTTED OFF TO see the dentist. Tôi đi đến đó để gặp nha sĩ.
The spokeswoman TROTTED OUT the same old unconvincing excuses. Phát ngôn viên đưa ra những lời xin lỗi cũ rích không thuyết phục.
The police TRUMPED UP the charges against him and he ended up in prison though he hadn't done it. Cảnh sát đã xử lí chậm những cáo buộc chống lại anh ấy nên anh ấy phải vào tù dù anh ấy không làm điều đó.
I called but they weren't in, so I'll TRY BACK later. Tôi gọi nhưng họ không nghe máy nên tôi sẽ gọi lại cho họ sau đó.
I'm going to TRY FOR the job. Tôi sẽ cố gắng có được công việc đó.
The children were TRYING IT ON all night until I lost my temper. Lũ trẻ đang chọc tức tôi cả đêm cho tới khi tôi mất hết bình tĩnh thì thôi.
He knew I wasn't got to let him do it- he was just TRYING IT ON. Anh ấy biết tôi không cho phép anh ấy làm điều đó nhưng anh ấy vẫn cố gắng hết sức.
I TRIED the jacket ON before I bought it. Tôi thử chiếc áo khoác trước khi tôi mua nó.
Scientists are TRYING OUT a new drug in the fight against the disease. Các nhà khoa học đang kiểm tra thử thuốc mới trong công cuộc chống lại căn bệnh đó.
I TRIED OUT the program before I bought it. Tôi kiểm tra chương trình trước khi tôi mua nó.
He TRIED OUT FOR the baseball team. Anh ấy được thử nghiệm trong đội bóng rổ.
I TUCKED the money AWAY in my drawer. Tôi cất tiền của mình vào ngăn kéo.
We TUCKED AWAY a huge dinner before we went out. Chúng tôi ăn một bữa tối lớn trước khi chúng tôi ra ngoài.
I forgot to TUCK my shirt IN. Tôi đã quên làm sạch cái áo của mình rồi.
The dinner smelled so good I couldn't wait to TUCK IN. Bữa tối trông rất ngon tôi không thể chờ để ăn nó ngay lập tức.
He TUCKED her IN and read her a story. Anh ấy sắp xếp giường cho cô ấy và kể chuyện cho cô ấy nghe.
I was starving and TUCKED INTO the food. Tôi đang đói nên tôi đã bắt đầu ăn thức ăn.
She TUCKED her children UP in bed and switched the lights off. Cô ấy sắp xếp giường cho lũ trẻ và tắt hết điện đi.
Be sure to TUNE IN next week for the next episode. Hãy chắc chắn xem tivi tuần tới để chờ phần tiếp theo.
Be sure to TUNE IN next week for the next episode. Hãy chắc chắn xem tivi tuần tới để chờ phần tiếp theo.
I TUNED him OUT because he was talking such rubbish. Tôi lờ anh ấy đi bởi anh ấy nói quá nhiều thứ rác rưởi.
He's TUNED his car UP for the race. Anh ấy nâng cấp ô tô của mình cho trận đua.
The orchestra TUNED UP their instruments before the concert. Ban nhạc chỉnh dụng cụ âm nhạc của họ trước buổi diễn.
The manager TURFED him OUT last week. Quản lí ép anh ấy rời đi vào tuần trước.
I TURFED OUT all my old CDs as I never play them. Tôi vứt hết đống đĩa CD cũ vì tôi chả mở chúng bao giờ cả.
The public TURNED AGAINST the government when they became arrogant and ceased to listen. Cộng đồng bắt đầu ghét chính phủ khi họ rất kiêu ngạo và không chịu lắng nghe.
They are hoping to TURN the company AROUND with the launch of the new products. Họ đang hi vọng công ty thành công nhờ việc vận hành những sản phẩm mới.
We hope to be able to TURN the job AROUND and deliver the product in a few weeks. Chúng tôi hi vọng có thể hoàn thành công việc và chuyển sản phẩm trong vài tuần nữa.
You supported the idea, so don't TURN AROUND and condemn it now. Bạn ủng hộ ý tưởng đó nên đừng phản ứng tiêu cực và lên án nó.
I TURNED IN at half past eleven because I had an early start the next morning. Tôi đi ngủ lúc bảy rưỡi bởi vì tôi phải dậy sớm sáng ngày hôm sao.
She TURNED IN her paper. Cô ấy gửi giấy của cô ấy đi.
Tadpoles TURN INTO frogs. Nòng nọc trở thành ếch.
He really TURNS me ON. Anh ấy thực sự tạo niềm vui cho tôi.
I TURNED the radio ON to get the weather forecast. Tôi bật đài radio để nghe dự báo thời tiết.
The neighbour's dog TURNED ON me when I tried to stroke it. Con chó nhà hàng xóm tấn công tôi khi tôi cố gắng vuốt ve nó.
The factory TURNS OUT three thousand units a day. Nhà máy sản xuất ba nghìn đơn vị hàng một ngày.
It looked as if we were going to fail, but it TURNED OUT well in the end. Dường như là chúng tôi sẽ thất bại nhưng nó lại đưa ra một kết quả tốt bất ngờ đến cuối cùng.
She TURNED OUT the lights and went to bed. Cô ấy tắt hết đèn và đi ngủ.
Thousand TURNED OUT for the demonstration. Hàng nghìn người đã tham vào cuộc biểu diễn.
The court ordered the company to TURN OVER their financial records. Tòa án yêu cầu quý công ty cũng cấp hồ sơ tài chính của họ cho toà.
She had nobody to TURN TO when her husband died. Cô ấy không có ai để giúp đỡ khi chồng cô ấy chết.
He TURNED TO drink after he lost his job. Anh ấy bắt đầu uống rượu sau khi anh ấy mất việc.
She didn't TURN UP for class today. Cô ấy không xuất hiện ở lớp học hôm nay.
I TURNED the music UP. Tôi tăng âm lượng nhạc lên.
He TYPED the text IN and printed it off. Anh ấy nhập đoạn văn bản và in nó ra.
She TYPED her essay OUT and handed it in a the last minute. Cô ấy đánh máy bài luận văn của cô ấy và gửi nó đi trong những phút cuối cùng.
She TYPED UP her lecture notes and printed them out. Cô ấy đã đánh máy hoàn chỉnh chú thích bài giảng và in chúng ra.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
