Plump down là gì? Tất tần tật về Plump down

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plump down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 411 19/04/2025


Plump down

I. Định nghĩa Plump down

Plump down: Để cái gì đó vào một nơi nhưng lại không quan tâm nó

Plump down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Plump (động từ): rơi phịch xuống, ngồi phịch xuống (mang tính đột ngột hoặc nặng nề)

  • Down (trạng từ): xuống dưới

→ Plump down có nghĩa là: Ngồi phịch xuống hoặc đặt thứ gì đó xuống một cách nặng nề và đột ngột

Ví dụ:

He PLUMPED his bag DOWN and kicked his shoes off. Anh vứt bừa túi của mình và dá văng giày ra.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Plump down

1. Cấu trúc

  • Plump down + on/in something

  • Plump yourself down

  • Plump something down

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi ai đó ngồi xuống nhanh và nặng nề (vì mệt, tức giận, thoải mái...)

  • Dùng khi đặt vật gì đó xuống bàn, ghế... một cách mạnh, không nhẹ nhàng

Ví dụ:

  • She plumped down on the sofa with a sigh.
    → Cô ấy ngồi phịch xuống ghế sofa với một tiếng thở dài.

  • He plumped himself down in the armchair and turned on the TV.
    → Anh ấy ngồi phịch xuống ghế bành và bật TV lên.

  • I came home and plumped down my bag on the floor.
    → Tôi về nhà và ném phịch cái túi xuống sàn.

  • The kid plumped down in front of the TV after school.
    → Đứa trẻ ngồi phịch xuống trước TV sau giờ học.

  • She plumped the groceries down on the table.
    → Cô ấy đặt mấy túi đồ mua về xuống bàn một cách mạnh tay.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plump down

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
flop down He flopped down on the bed after work. Anh ấy đổ người xuống giường sau giờ làm. Ngả người, ngồi/đổ xuống
slump down She slumped down in the chair, exhausted. Cô ấy ngồi gục xuống ghế vì kiệt sức. Gục xuống, ngồi sụp xuống
drop down He dropped down onto the couch with a thud. Anh ấy rơi phịch xuống ghế sô pha. Rơi xuống, ngồi xuống đột ngột

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
stand up He stood up politely when she entered. Anh ấy đứng dậy lịch sự khi cô ấy bước vào. Đứng dậy
rise slowly She rose slowly from the bench. Cô ấy chậm rãi đứng dậy từ ghế. Đứng lên từ từ
place gently She placed the cup gently on the table. Cô ấy đặt nhẹ nhàng chiếc cốc xuống bàn. Đặt nhẹ nhàng

1 411 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: