Boil down to là gì? Tất tần tật về boil down to

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Boil down to từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 506 10/05/2025


Boil down to

I. Định nghĩa Boil down to

boil down to: Chẳng khác gì, chung qui là

Boil down to là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Boil (động từ): đun sôi.

  • Down (phó từ): giảm xuống, cô đặc lại.

  • To (giới từ): hướng tới, đến mức.

→ Boil down to (cụm động từ): Rốt cuộc là, cốt lõi là, chung quy là… → Dùng để chỉ một vấn đề phức tạp cuối cùng được rút gọn lại thành một lý do, nguyên nhân hoặc yếu tố chính.

Ví dụ:

It all boils down to money at the end of the day. (Nó chẳng khác gì số tiền vào cuối ngày.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Boil down to

1. Cấu trúc

Cấu trúc Nghĩa Ví dụ Dịch
boil down to + N/V-ing rút gọn lại còn…, cốt lõi là… It all boils down to trust. Mọi chuyện rút lại là niềm tin.
what sth boils down to is + N/V-ing điều cốt lõi là… What it boils down to is money. Cốt lõi của chuyện này là tiền bạc.
sth boils down to + N vấn đề là… His argument boils down to a lack of freedom. Lập luận của anh ta là do thiếu tự do.

2. Cách sử dụng

  • Là nội động từ (không cần tân ngữ trực tiếp).

  • Đi kèm giới từ to để chỉ ra điều cốt lõi.

  • Dạng phổ biến: It boils down to…

Ví dụ:

  • It all boils down to communication.
    → Tất cả rốt cuộc là vấn đề giao tiếp.

  • What this debate boils down to is respect.
    → Cuộc tranh luận này chung quy lại là vấn đề tôn trọng.

  • Success often boils down to hard work and consistency.
    → Thành công thường quy về sự chăm chỉ và đều đặn.

  • The disagreement boils down to a misunderstanding.
    → Sự bất đồng này chủ yếu do hiểu lầm.

  • In the end, it boils down to whether you’re willing to change.
    → Cuối cùng thì, vấn đề là bạn có sẵn sàng thay đổi hay không.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Boil down to

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
come down to rút lại còn… It comes down to timing. Chung quy là thời điểm.
amount to tổng thể là… His excuse amounts to a lie. Lý do của anh ta chẳng khác gì lời nói dối.
be essentially về bản chất là It is essentially a matter of trust. Về bản chất đó là vấn đề niềm tin.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa đối lập Ví dụ Dịch
expand on mở rộng thêm Can you expand on your point? Bạn có thể nói rõ hơn quan điểm không?
complicate làm phức tạp Don’t complicate things. Đừng làm mọi thứ rối lên.
overanalyze phân tích quá mức He tends to overanalyze everything. Anh ta có xu hướng phân tích mọi thứ quá mức.

1 506 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: